D
Dicread
HomeDictionaryPpertinent

pertinent

liên quan / thích hợp
Tính từ

pertinent được sdng để mô tmt thông tin, mt lp lun hoc mt chi tiết có skết ni trc tiếp và cht chvi vn đề đang được tho lun. Đim mu cht ca tnày là tính "hu ích" và "đúng trng tâm". Khi mt điu gì đó là pertinent, nó không chỉ đơn thun là có liên quan, mà còn đóng vai trò quan trng trong vic làm sáng thoc gii quyết vn đề hin ti. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln pertinent vi relevant. Mc dù chai đều có thdch là "liên quan", nhưng có skhác bit tinh tế vmc độ: relevant: Có phm vi rng hơn, chbt cứ điu gì có mi liên hvi chủ đề. Ví dụ, khi nói vbiến đổi khí hu, mi thông tin vthi tiết đều là relevant. pertinent: Mang tính chn lc và chính xác hơn. Nó chnhng chi tiết thc scn thiết và có giá trcho tình hung cthể. Trong cuc tranh lun vbiến đổi khí hu, mt sliu thng kê chính xác vmc nước bin dâng ti mt thành phcthslà pertinent để chng minh mt lun đim. Mt ví dkhác để phân bit: appropriate nhn mnh vào tính "thích hp" vmt xã hi, hành vi hoc chun mc (ví dụ: trang phc thích hp cho đám tang), trong khi pertinent nhn mnh vào tính "logic" và "sliên kết" ca thông tin. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng pertinent như mt từ đồng nghĩa hoàn toàn vi "phù hp" trong mi ngcnh. Hãy nhrng pertinent luôn đòi hi mt đối tượng tham chiếu (liên quan đến cái gì). Do đó, nó thường đi kèm vi gii tto. Sai: This information is pertinent. (Câu này quá mơ hvì không rõ liên quan đến cái gì). ✅ Đúng: This information is pertinent to the case. (Thông tin này liên quan đến vụ án). Ngoài ra, cn tránh nhm ln pertinent vi các tchstương đồng vhình thc. pertinent chstương thích vmt ni dung và ý nghĩa trong lp lun hoc phân tích chuyên môn.

Ý nghĩa

Tính từliên quan
[~ to something]

Có liên quan hoặc có thể áp dụng cho một vấn đề cụ thể; liên hệ trực tiếp đến chủ đề đang được xem xét

"The lawyer asked several questions that were pertinent to the case."

Luật sư đã đặt một vài câu hỏi liên quan đến vụ án.

thích hợp

Phù hợp hoặc đúng đắn cho một mục đích hoặc tình huống cụ thể

Cô ấy đã đưa ra một ví dụ thích hợp để minh họa cho lý thuyết phức tạp này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error