D
Dicread
HomeDictionaryIinefficacy

inefficacy

sự không hiệu quả
Danh từ

inefficacy mô ttrng thái hoc đặc tính ca mt thgì đó không mang li kết qunhư mong đợi, thường được dùng trong các ngcnh trang trng, kthut hoc y khoa. Tnày nhn mnh vào vic thiếu khnăng to ra tác động hoc hiu quthc tế, thay vì nói vssai sót trong quy trình.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln inefficacy vi inefficiency. Mc dù chai đều dch sang tiếng Vit là "skhông hiu quả", nhưng bn cht ca chúng rt khác nhau:

inefficacy: Tp trung vào kết qucui cùng. Mt thứ được coi là inefficacy khi nó hoàn toàn không đạt được mc đích hoc không có tác dng, bt knlc bra là bao nhiêu. Ví dụ: Mt loi thuc không thcha khi bnh thì đó là sinefficacy (vic không to ra được hiu quhoc kết qumong mun).

inefficiency: Tp trung vào quá trình và ngun lc. Mt hthng binefficiency khi nó lãng phí thi gian, tin bc hoc công sc để đạt được kết quả. Mt quy trình có thvn mang li kết qunhưng li quá chm chp hoc tn kém.

Ví dminh ha:
Sai: The inefficiency of the vaccine meant it didn't prevent the disease. (Câu này ám chvaccine hot động chm hoc tn kém).
✅ Đúng: The inefficacy of the vaccine meant it didn't prevent the disease. (Câu này khng định vaccine không có tác dng ngăn chn bnh).

Ngcnh sdng và lưu ý

inefficacy thường xut hin trong các báo cáo khoa hc, phân tích chính sách hoc đánh giá y tế. Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày mang sc thái khách quan và mô tstht vkhnăng vn hành ca mt đối tượng.

Trong y khoa: Dùng để chvic mt phương pháp điu trkhông còn tác dng đối vi bnh nhân.
Trong chính trị/lut pháp: Dùng để chmt đạo lut hoc chính sách không mang li thay đổi tích cc cho xã hi.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm mo ta hoc chuyn sang dng snhiu khi sdng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từsự không hiệu quả

Việc không tạo ra được hiệu quả hoặc kết quả mong muốn

The inefficacy of the old medication became apparent when the patient's symptoms worsened.

Sự không hiệu quả của loại thuốc cũ đã trở nên rõ ràng khi các triệu chứng của bệnh nhân trở nên tồi tệ hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error