D
Dicread
HomeDictionaryAappropriate

appropriate

phù hợp / chiếm dụng / cấp vốn
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: appropriatedPhân từ 2: appropriatedV-ing: appropriating

Khi đóng vai trò là tính từ, appropriate gi lên shài hòa vmt xã hi và vic tuân thcác quy tc ngm. Tnày không nhn mnh vào tính "đúng sai" vmt stht, mà tp trung vào sự "tương thích" vi mt bi cnh hoc đối tượng cthể. Cách dùng này thường mang sc thái lch svà hơi trang trng. Khi được dùng như mt động tvi nghĩa là ly mt thgì đó, nó mang hàm ý mnh mvvic vượt quá gii hn hoc đot quyn. Khác vi stealn cp) vn thun túy là hành vi phm ti, appropriate thường ám chmt stiếp qun mang tính hthng hoc chiến lược, chng hn như chiếm dng văn hóa hoc thu hi bi chính phủ. Trong lĩnh vc tài chính, tnày đóng vai trò là mt thut nghành chính chính thc. Nó mô thành động chính thc trong vicn định mt khon tin, chuyn tin tquchung sang mt mc đích cthể đã được khóa sn.

Ý nghĩa

Tính từphù hợp

Phù hợp hoặc đúng đắn trong những hoàn cảnh cụ thể

"Please wear appropriate clothing for a job interview."

Vui lòng mặc trang phục phù hợp cho một buổi phỏng vấn xin việc.

Ngoại động từchiếm dụng

Lấy một thứ gì đó để sử dụng cho mục đích cá nhân, thường là khi không có sự cho phép của chủ sở hữu

"The government may appropriate private land for public use."

Chính phủ có thể chiếm dụng đất tư nhân cho mục đích công cộng.

Ngoại động từcấp vốn

Dành một khoản tiền cho một mục đích đặc biệt

"The council decided to appropriate funds for the new library."

Hội đồng đã quyết định cấp vốn cho thư viện mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error