D
Dicread
HomeDictionaryUunfit

unfit

không đủ năng lực / không khỏe mạnh / làm cho không phù hợp
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: unfittedPhân từ 2: unfittedV-ing: unfittingSo sánh hơn: more unfitSo sánh nhất: most unfit

unfit mang nghĩa cơ bn là không phù hp hoc không đủ điu kin để đápng mt tiêu chun, yêu cu cthnào đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thchvnăng lc chuyên môn, tình trng sc khe hoc tính cht vt lý ca mt vt thể. Sc thái vnăng lc và sc khe Khi nói vcon người, unfit thường được dùng trong hai trường hp chính. Thnht là thiếu knăng, phm cht hoc tư cách đạo đức để đảm nhn mt vtrí (ví dụ: không đủ năng lc làm lãnh đạo). Thhai là tình trng thcht kém, không đủ sc bn để vn động mnh. Cn phân bit unfit vi unhealthy; trong khi unhealthy chchung vic không khe mnh hoc có thói quen xu, thì unfit nhn mnh vào vic thiếu srèn luyn thcht hoc không đủ sc khe để thc hin mt hot động cthể. Ví dụ: He is unfit for the job (Anhy không đủ năng lc cho công vic này) khác vi He is unhealthy (Anhy không khe mnh). Sc thái vtính phù hp ca vt th Khi đóng vai trò là mt động từ, unfit mô thành động làm cho mt thgì đó trnên không còn thích hp hoc không thsdng được cho mc đích ban đầu. Đây là mt cách dùng ít phbiến hơn so vi tính từ, thường xut hin trong các văn bn kthut hoc mô tshư hng. Lưu ý vngpháp unfit thường đi kèm vi gii tfor (ví dụ: unfit for purpose - không phù hp vi mc đích sdng) hoc đi vi mt động tnguyên mu có to (ví dụ: unfit to lead - không đủ năng lc để lãnh đạo).

Ý nghĩa

Tính từkhông đủ năng lực
[~ for something][~ to do something]

Không có những phẩm chất, kỹ năng hoặc sức khỏe cần thiết cho một vai trò, nhiệm vụ hoặc mục đích cụ thể

"He was judged unfit for duty due to a chronic heart condition."

Ủy ban đã quyết định rằng ông ấy không đủ năng lực để giữ chức vụ công.

Tính từkhông khỏe mạnh

Không ở trong tình trạng thể chất tốt hoặc thiếu sức mạnh và sức bền cần thiết để tập thể dục

"After months of inactivity, she felt completely unfit and struggled to walk up the stairs."

Sau nhiều tháng không hoạt động, cô ấy cảm thấy hoàn toàn không khỏe mạnh.

Ngoại động từlàm cho không phù hợp
[~ something]

Khiến cho một thứ gì đó trở nên không thích hợp hoặc không phù hợp cho một mục đích cụ thể

"The sudden leak in the roof will unfit the building for habitation."

Nước muối sẽ làm cho máy móc không còn phù hợp để sử dụng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error