D
Dicread
HomeDictionaryIinapplicable

inapplicable

không thể áp dụng
Tính từ

inapplicable được sdng để mô tmt quy tc, lut lệ, lý thuyết hoc điu kin nào đó không thể áp dng được vào mt tình hung hoc đối tượng cthể. Đim mu cht ca tnày là sự "không tương thích" vmt logic hoc pháp lý, khiến cho vic áp dng trnên vô nghĩa hoc không khthi.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln inapplicable vi impossible hoc unsuitable. Tuy nhiên, sc thái ca chúng rt khác nhau:

inapplicable: Nhn mnh vào vic mt quy định hoc tiêu chun không có giá trhoc không có hiu lc trong mt bi cnh nht định. Ví dụ: Mt lut thuế dành cho doanh nghip ln slà inapplicable đối vi mt người bán hàng rong.
impossible: Chsbt khthi vmt vt lý hoc thc tế (không thlàm được), trong khi inapplicable chskhông phù hp vmt quy tc.
unsuitable: Chskhông phù hp vmt thm mỹ, sthích hoc cht lượng (không lý tưởng), còn inapplicable mang tính cht kthut và pháp lý cao hơn.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các văn bn hành chính, hp đồng hoc biu mu, inapplicable thường được dùng để chnhng mc mà người đin không cn trli vì nó không liên quan đến trường hp ca họ (tương đương vi cm từ "không áp dng" trong tiếng Vit).

Đúng: The current safety regulations are inapplicable to this specific small-scale operation. (Các quy định an toàn hin hành không thể áp dng cho loi hình vn hành quy mô nhcthnày.)
Sai: Sdng inapplicable để nói vmt người không đủ năng lc làm vic. Trong trường hp này, hãy dùng unqualified hoc unsuitable.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng mà quy tc đó không thể áp dng được.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể áp dụng

Không liên quan hoặc không phù hợp để áp dụng vào một tình huống, đối tượng hoặc trường hợp cụ thể

The existing safety regulations are inapplicable to this specific type of small-scale operation.

Các quy định an toàn hiện hành không thể áp dụng cho loại hình vận hành quy mô nhỏ cụ thể này.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error