D
Dicread
HomeDictionaryCconstraint

constraint

sự hạn chế / điều kiện ràng buộc / sự cưỡng chế
[C/U] Cả hai
Số nhiều: constraintsQuá khứ: constrainedPhân từ 2: constrainedV-ing: constrainingSo sánh hơn: more constrainedSo sánh nhất: most constrained

Thut ngnày gi lên cm giác vmt áp lc hoc mt ranh gii không thvượt qua. Tnày thường được sdng trong các bi cnh kthut, toán hc hoc chuyên môn để mô tnhng gii hn cng ca mt dự án, chng hn như thi gian, tin bc hoc các quy lut vt lý. Nó mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, ám chsthiếu tdo hoc mt trngi cn phi được qun lý.

Trong khi restriction thường là mt quy tc do cơ quan có thm quyn áp đặt, thì constraint thường là mt shn chế mang tính hthng hoc vn có. Ví dụ, lut pháp là mt shn chế (restriction), nhưng tc độ ánh sáng là mt điu kin ràng buc (constraint). Điu này ngụ ý mt ranh gii vmt cu trúc, định hình nên các kết qucó thxy ra ca mt tình hung.

Countable when referring to a specific limitation, such as a time constraint. Uncountable when referring to the general state of being restricted or the quality of restraint.

Ý nghĩa

Danh từsự hạn chế

Một sự giới hạn hoặc hạn chế đối với hành động của ai đó hoặc cách thức thực hiện một việc gì đó

Budgetary constraints prevented the company from hiring new staff.

Những hạn chế về ngân sách đã ngăn cản công ty thuê nhân viên mới.

Danh từđiều kiện ràng buộc

Một điều kiện mà giải pháp cho một vấn đề phải đáp ứng, thường được dùng trong kỹ thuật hoặc toán học

The design of the bridge was subject to several strict safety constraints.

Thiết kế của cây cầu phải tuân thủ một số điều kiện ràng buộc nghiêm ngặt về an toàn.

Danh từsự cưỡng chế

Hành động ép buộc ai đó làm điều gì đó hoặc trạng thái bị ép buộc

The prisoner was kept under heavy constraint to prevent escape.

Tù nhân bị quản thúc chặt chẽ để ngăn chặn việc trốn thoát.

Ví dụ

Financial constraint forced the couple to postpone their wedding.

Sự hạn chế về tài chính đã buộc cặp đôi phải hoãn đám cưới.

0

The software must operate within the memory constraint of the device.

Phần mềm phải hoạt động trong điều kiện ràng buộc về bộ nhớ của thiết bị.

0

He spoke with a sense of constraint under the guard's watch.

Anh ấy nói chuyện với một cảm giác bị cưỡng chế dưới sự giám sát của người bảo vệ.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error