D
Dicread
HomeDictionaryMmismatch

mismatch

sự không phù hợp / sự khập khiễng / ghép sai
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: mismatchesQuá khứ: mismatchedPhân từ 2: mismatchedV-ing: mismatching

mismatch mô ttrng thái khi hai hoc nhiu đối tượng không khp nhau, không tương xng hoc không phù hp vmt đặc đim, slượng hoc cht lượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "skhông phù hp", "skhp khing" hoc "ghép sai". Đim mu cht ca mismatch là sthiếu ht tính tương thích, to ra mt cm giác mt cân bng hoc sai sót khi đặt hai thcnh nhau.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các tình hung chuyên môn như tuyn dng, kinh tế hoc kthut để chschênh lch gia cung và cu, hoc gia năng lc và yêu cu. Ví dụ, khi mt người có bng cp cao nhưng li làm công vic đơn gin, đó là mt mismatch vknăng.

Trong đời sng hàng ngày, mismatch mang sc thái nhnhàng hơn khi nói vnhng sai sót ngu nhiên, chng hn như vic đi nhm hai chiếc tt khác màu. Tuy nhiên, khi dùng để mô tmt mi quan hệ (như hôn nhân), nó mang nghĩa "skhp khing", ám chhai người quá khác bit về địa vị, tính cách hoc trình độ đến mc không thhòa hp.

Để phân bit vi các ttương tự:
mismatch nhn mnh vào vic hai thvn dĩ nên khp nhau nhưng li không khp.
discrepancy thường dùng cho skhác bit bt thường gia các con số, báo cáo hoc li khai (ssai lch).
incompatibility nhn mnh vào vic hai thkhông thcùng tn ti hoc hot động cùng nhau do bn cht đối lp (skhông tương thích).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln mismatch vi các tchsự "sai bit" chung chung. Hãy nhrng mismatch luôn đòi hi mt sso sánh gia hai đối tượng cthể.

Sai: There is a mismatch in the weather. (Thi tiết không thể "ghép sai" hay "khp khing" vì không có đối tượng đối chiếu).
✅ Đúng: There is a mismatch between the job requirements and the candidate's experience. (Có mt skhông phù hp gia yêu cu công vic và kinh nghim cang viên).

Khi sdng như mt động từ, mismatch có nghĩa là hành động ghép sai hoc làm cho không khp. Ví dụ: The socks were mismatched (Đôi tt đã bghép saii nhm đôi).

Đặc đim ngpháp

mismatch va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi gii tbetween để chrõ hai đối tượng đang bkhp khing hoc không phù hp.

Ý nghĩa

Danh từsự không phù hợp

Sự thất bại trong việc tương ứng hoặc khớp nhau về chất lượng, đặc điểm hoặc số lượng

There is a clear mismatch between the skills of the applicants and the requirements of the job.

Có một sự không phù hợp rõ rệt giữa kỹ năng của các ứng viên và yêu cầu của công việc.

Danh từsự khập khiễng

Việc ghép đôi hai người hoặc hai vật không phù hợp với nhau

The marriage was a complete mismatch from the very beginning.

Cuộc hôn nhân đó là một sự khập khiễng hoàn toàn ngay từ lúc bắt đầu.

Ngoại động từghép sai
[~ something]

Ghép hai thứ không phù hợp hoặc không khớp với nhau

She accidentally mismatched her socks when getting dressed in the dark.

Cô ấy đã vô tình đi nhầm đôi tất khi mặc quần áo trong bóng tối.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error