D
Dicread
HomeDictionaryUuselessness

uselessness

sự vô dụng / sự bất lực
Danh từ

uselessness mô ttrng thái hoc đặc đim ca mt vt, mt hành động hoc mt tình hung không mang li giá trị, không có tác dng hoc không thể đạt được mc đích mong mun. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là svô dng vmt vt lý/chc năng, hai là cm giác bt lc vmt tâm lý.

Ý nghĩa

Danh từsự vô dụng

Đặc điểm hoặc trạng thái không có mục đích, chức năng hoặc giá trị thực tế

The sheer uselessness of the broken tool made him throw it away.

Sự vô dụng hoàn toàn của công cụ bị hỏng đã khiến anh ấy vứt nó đi.

Danh từsự bất lực

Trạng thái không hiệu quả hoặc không có khả năng tạo ra kết quả mong muốn

She was overwhelmed by a sense of uselessness when she could not help her friend.

Cô ấy bị choáng ngợp bởi cảm giác bất lực khi không thể giúp đỡ bạn mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error