D
Dicread
HomeDictionaryUuselessness

uselessness

sự vô dụng / cảm giác bất lực
Danh từ

uselessness mô ttrng thái hoc đặc đim ca mt vt, mt hành động hoc mt tình hung không mang li giá trị, không có tác dng hoc không thể đạt được mc đích mong mun. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là svô dng vmt vt lý/chc năng, hai là cm giác bt lc vmt tâm lý.

Ý nghĩa

Danh từsự vô dụng

Đặc điểm không có mục đích, chức năng hoặc giá trị thực tế

"The sheer uselessness of the old machine made it a candidate for the scrap heap."

Sự vô dụng hoàn toàn của công cụ bị hỏng đã khiến anh ấy vứt nó đi.

Danh từcảm giác bất lực

Trạng thái không hiệu quả hoặc không thể đạt được kết quả mong muốn

"He was overwhelmed by a sense of uselessness when he realized he could not help his friend."

Cô ấy bị choáng ngợp bởi cảm giác bất lực khi không thể giúp đỡ bạn mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error