D
Dicread
HomeDictionaryFfunctionality

functionality

tính năng / tính hữu dụng
Danh từ
Số nhiều: functionalities

functionality thường được sdng để mô ttp hp các khnăng hoc các tác vmà mt hthng, phn mm hoc thiết bcó ththc hin. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "tính năng" hoc "tính hu dng". Đim mu cht là functionality không chnói vmt chc năng đơn lẻ, mà nhn mnh vào tng thkhnăng vn hành và mc độ hiu quca đối tượng đó.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln gia functionality vi function hoc feature. Mc dù cba đều liên quan đến chc năng, nhưng có skhác bit vquy mô và bn cht:

function: Thường chmt nhim vcthể, đơn lmà mt bphn đảm nhn (ví dụ: chc năng ca tim là bơm máu). Trong lp trình, nó là mt khi mã thc hin mt tác vnht định.
feature: Thường chmt đặc đim ni bt, mtim bán hàng" hoc mt công ccthể được thêm vào sn phm để thu hút người dùng (ví dụ: tính năng nhn din khuôn mt).
functionality: Mang tính bao quát hơn, nói vtoàn bkhnăng hot động ca hthng. Nếu feature là nhng mnh ghép đơn lẻ, thì functionality là bc tranh tng thvvic hthng đó có thlàm được nhng gì và làm tt đến mc nào.

Ví dụ: Mt chiếc đin thoi có nhiu features (như sc nhanh, màn hình 120Hz), nhưng functionality ca nó được đánh giá da trên vic tt ccác tính năng đó phi hp vi nhau để phc vnhu cu người dùng mt cách hiu quả.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn trng để không gây nhm ln gia khía cnh kthut và khía cnh thc dng:

Khi nói vphn mm hoc phn cng: Hãy dùng "tính năng" để chphm vi các hot động mà chương trình hoc thiết bcó ththc hin. Ví dụ: The new update improves the software's functionality (Bn cp nht mi ci thin các tính năng ca phn mm).
Khi nói vthiết kế hoc kiến trúc: Hãy dùng "tính hu dng" để nhn mnh đặc đim phù hp vi mc đích sdng hoc trng thái hot động hiu quả. Ví dụ: The functionality of the office layout (Tính hu dng ca cách btrí văn phòng).

Vmt ngpháp, functionality là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh kthut, vì nó mô tmt đặc tính hoc trng thái tng thca hthng.

Ý nghĩa

Danh từtính năng

Phạm vi các hoạt động mà một chương trình máy tính hoặc thiết bị phần cứng có thể thực hiện

The new software update adds significant functionality to the image editing tool.

Bản cập nhật phần mềm mới bổ sung các tính năng quan trọng cho công cụ chỉnh sửa hình ảnh.

Danh từtính hữu dụng

Đặc điểm phù hợp với một mục đích cụ thể hoặc trạng thái hoạt động hiệu quả

The architect focused on the functionality of the space to ensure it met the needs of the residents.

Kiến trúc sư tập trung vào tính hữu dụng của không gian để đảm bảo nó đáp ứng được nhu cầu của cư dân.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error