inappropriate
không phù hợp / không chuẩn mực
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từkhông phù hợp
Không thích hợp hoặc không đúng trong một tình huống cụ thể hoặc cho một mục đích cụ thể
"His casual attire was inappropriate for a formal wedding."
Trang phục giản dị của anh ấy không phù hợp cho một lễ cưới trang trọng.
Tính từkhông chuẩn mực
Không tuân theo các tiêu chuẩn được chấp nhận về hành vi xã hội hoặc đạo đức
"The comedian was criticized for making inappropriate jokes during the memorial service."
Diễn viên hài bị chỉ trích vì đã đưa ra những lời nói đùa không chuẩn mực trong buổi lễ tưởng niệm.