D
Dicread
HomeDictionaryIinappropriate

inappropriate

không phù hợp / không chuẩn mực
Tính từ

inappropriate được sdng để mô tnhng điu không phù hp, không đúng mc hoc không chun mc trong mt bi cnh cthể. Đim mu cht ca tnày là sự đối lp gia hành vi/svt vi kvng, tiêu chun hoc quy tc ca mt tình hung nht định. Khi mt điu gì đó là inappropriate, nó không nht thiết phi là sai trái vmt pháp lý, nhưng nó gây ra cm giác khó chu, thiếu tôn trng hoc không tương xng vi hoàn cnh.

Sc thái ý nghĩa và bi cnh sdng

Tnày thường được chia thành hai hướng tiếp cn chính:

Vmt tình hung: Dùng để chnhng thkhông tương thích vi mc đích hoc môi trường. Ví dụ, mc đồ bơi đến mt cuc hp kinh doanh là inappropriate vì nó không phù hp vi tính cht trang trng ca skin.

Vmt đạo đức và xã hi: Dùng để chnhng hành vi vi phm chun mcng xử, đặc bit là trong các mi quan hchuyên nghip hoc xã hi. Ví dụ, mt li bình lun khiếm nhã vngoi hình ca đồng nghip được coi là inappropriate vì nó không chun mc và thiếu chuyên nghip.

Khi so sánh vi unsuitable, inappropriate mang sc thái mnh hơn vmt phán xét xã hi và đạo đức. Trong khi unsuitable thường chskhông tương thích vmt chc năng hoc vt lý (ví dụ: mt đôi giày quá cht là unsuitable), thì inappropriate nhn mnh vào vic vi phm các quy tc ngm hoc chun mc hành vi.

Các li thường gp và lưu ý cho người hc

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln khi dch inappropriate chỉ đơn thun là "không phù hp". Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia "không phù hp" do tính cht vt lý và "không chun mc" do yếu tcon người/xã hi.

Sai: Sdng inappropriate để nói vmt công ckhông hot động được cho mt công vic kthut (trong trường hp này nên dùng unsuitable hoc ineffective).
✅ Đúng: Sdng inappropriate khi nói vthái độ, ngôn nghoc trang phc trong mt môi trường cthể.

Ví dminh ha:
His behavior was inappropriate for a classroom setting. (Hành vi ca anhy không chun mc trong môi trường lp hc.)
The joke was completely inappropriate given the solemnity of the occasion. (Li nói đùa đó hoàn toàn không phù hp trước strang nghiêm ca bui lễ.)

Ý nghĩa

Tính từkhông phù hợp

Không thích hợp hoặc không đúng trong một tình huống cụ thể hoặc cho một mục đích cụ thể

His casual attire was inappropriate for a formal wedding.

Trang phục giản dị của anh ấy không phù hợp cho một lễ cưới trang trọng.

Tính từkhông chuẩn mực

Không tuân theo các tiêu chuẩn được chấp nhận về hành vi xã hội hoặc đạo đức

The comedian was criticized for making inappropriate jokes during the memorial service.

Diễn viên hài bị chỉ trích vì đã đưa ra những lời nói đùa không chuẩn mực trong buổi lễ tưởng niệm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error