D
Dicread
HomeDictionaryPparticularity

particularity

tính đặc thù / tính chi tiết / điểm đặc trưng
Danh từ
Số nhiều: particularities

particularity nhn mnh vào nhng đặc đim riêng bit, độc nht khiến mt đối tượng hoc tình hung trnên khác bit vi nhng cái còn li. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh để làm ni bt tính cht "riêng" hoc "cthể". Sphân bit vsc thái Khi mun nói vnhng đặc đim đặc trưng ca mt cá nhân hay svt, particularity mang hàm ý vsự độc đáo và chi tiết. Nó khác vi specificity (tính cthể) ở chspecificity thường tp trung vào vic xác định rõ ràng, không mơ hồ, trong khi particularity tp trung vào nhng chi tiết nhỏ, đặc thù to nên bn sc riêng. Ví dụ: Khi nói về "the particularity of the case", người nói đang ám chnhng tình tiết riêng bit chcó trong vvic đó, chkhông phi là smô tchi tiết chung chung. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc tiếng Vit dnhm ln gia particularity và các tliên quan đến "chi tiết". Cn lưu ý rng particularity không chỉ đơn thun là "schi tiết" (detail) mà là "tính đặc thù". Nếu bn mun din đạt vic mt ai đó quá cu khoc kht khe trong chi tiết, hãy cân nhc sdng tính tparticular thay vì danh tnày. Sai: He has a high particularity about his food. (Anhy có sự đặc thù cao về đồ ăn - không tnhiên) ✅ Đúng: He is very particular about his food. (Anhy rt cu kỳ/kén chn về đồ ăn) Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vtính cht chung, nhưng có thdùngdng snhiu particularities khi mun đề cp đến mt danh sách các chi tiết hoc đặc đim cthca mt svt.

Ý nghĩa

Danh từtính đặc thù

Đặc điểm riêng biệt hoặc khác biệt so với những cái khác

"The particularity of each case requires a unique legal approach."

Tính đặc thù của mỗi trường hợp đòi hỏi một cách tiếp cận pháp lý riêng biệt.

Danh từtính chi tiết

Trạng thái chi tiết hoặc chính xác trong việc mô tả hoặc thực hiện một điều gì đó

"The witness described the events of the crime with great particularity."

Sự chi tiết trong cách cô ấy mô tả hiện trường vụ án đã giúp cảnh sát xác định được nghi phạm.

điểm đặc trưng

Một chi tiết, đặc điểm hoặc thói quen cụ thể giúp phân biệt một người hoặc một vật

Điểm đặc trưng trong cách nói chuyện khiến anh ấy có thể được nhận ra ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error