D
Dicread
HomeDictionaryDdeduction

deduction

sự suy luận / khoản khấu trừ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: deductions

deduction là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái hoàn toàn khác nhau. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia tư duy logic và các giao dch tài chính.

Countable when referring to a specific conclusion reached by reasoning or a specific line item on a tax form. Uncountable when referring to the general logical process of reasoning.

Ý nghĩa

Danh từsự suy luận

Quá trình đi đến một kết luận logic từ những tiền đề chung

The detective made a brilliant deduction based on the evidence.

Thám tử đã đưa ra một suy luận xuất sắc dựa trên các bằng chứng.

Danh từkhoản khấu trừ

Hành động trừ một số tiền khỏi tổng số

The company provides a tax deduction for home office expenses.

Công ty cung cấp một khoản khấu trừ thuế cho các chi phí văn phòng tại nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error