D
Dicread
HomeDictionaryIinference

inference

sự suy luận
[C/U] Cả hai
Số nhiều: inferences

inference mô tquá trình tư duy logic để đi đến mt kết lun da trên nhng bng chng, dliu hoc tin đề đã có sn. Đim mu cht ca inference là skết ni gia cái đã biết và cái chưa biết; bn không nhìn thy kết qutrc tiếp mà phi dùng lý lẽ để suy ra nó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ssuy lun", nhn mnh vào tính hthng và logic ca quá trình tư duy.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln inference vi deduction hoc conclusion. Mc dù cba đều liên quan đến vic đưa ra kết lun, nhưng có nhng sc thái khác bit:

inference: Là mt thut ngrng hơn, bao gm cvic suy lun da trên xác sut hoc bng chng gián tiếp. Ví dụ, nếu bn thy ai đó mang ô ướt vào nhà, bn đưa ra mt inference rng ngoài tri đang mưa.
deduction: Mang tính cht chc chn và nghiêm ngt hơn. Đây là quá trình đi tquy tc chung đến trường hp cthể. Nếu tt ccon người đều schết và Socrates là con người, thì vic Socrates schết là mt deduction (suy din) tuyt đối.
conclusion: Là đim đến cui cùng ca quá trình tư duy. Trong khi inference là hành động suy lun, thì conclusion là kết qucui cùng mà bn đạt được.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, inference thường mang tính phng đoán có căn cứ. Tuy nhiên, trong các lĩnh vc chuyên môn như thng kê hoc trí tunhân to, inference (suy din thng kê) có nghĩa là sdng dliu tmt mu nhỏ để đưa ra kết lun vmt qun thln hơn.

Đúng: make an inference (đưa ra mt suy lun)
Sai: do an inference

Mt li phbiến ca người Vit là sdng tnày như mt li khng định chc chn. Hãy nhrng mt inference luôn da trên bng chng nhưng không nht thiết phi đúng 100%, nó là mt kết lun hp lý nht có thda trên thông tin hin có.

Countable when referring to a specific logical conclusion reached in a case or argument. Uncountable when referring to the general cognitive process of reasoning from evidence.

Ý nghĩa

Danh từsự suy luận

Một kết luận được đưa ra dựa trên bằng chứng và lý lẽ

The detective made a brilliant inference from the footprints at the scene.

Thám tử đã đưa ra một suy luận xuất sắc từ những dấu chân tại hiện trường.

Ví dụ

The detective made a brilliant inference from the footprints at the scene.

Thám tử đã đưa ra một suy luận xuất sắc từ những dấu chân tại hiện trường.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error