D
Dicread
HomeDictionaryUunfitness

unfitness

sự không đủ năng lực / sự không khỏe mạnh
Danh từ

unfitness là mt danh tmang sc thái tiêu cc, mô ttrng thái thiếu ht mt tiêu chun cn thiết nào đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thchsthiếu ht vnăng lc chuyên môn hoc ssuy gim vthcht. Người hc cn phân bit rõ hai hướng nghĩa này để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vcông vic hoc vai trò xã hi, unfitness nhn mnh vào skhông tương thích gia knăng ca mt cá nhân và yêu cu ca vtrí đó. Điu này khác vi incompetence (ském ci), vn thường chkhnăng làm vic thp mt cách chung chung. unfitness gi ý rng người đó không phù hp hoc không đủ tiêu chun để đảm nhn mt nhim vcthể.

Ví dụ: unfitness for office (skhông đủ năng lc để gichc vụ).

Trong lĩnh vc y tế hoc ththao, unfitness mô ttình trng cơ thkhông đạt được mc độ sc khe hoc sc bn cn thiết để thc hin mt hot động thcht. Nó trái ngược hoàn toàn vi fitness (ssung sc/va vn).

Ví dụ: physical unfitness (skhông khe mnh vthcht).

Lưu ý vtvng và cách dùng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln unfitness vi các tchsự "không va vn" ca qun áo. Mc dù gc tfit có nghĩa là va vn, nhưng khi chuyn sang danh tunfitness, tnày hu như chỉ được dùng cho năng lc và sc khe. Để nói vqun áo không va, hãy sdng các cm tnhư poor fit hoc ill-fitting thay vì dùng unfitness.

The unfitness of the dress (Sai ngcnh)
The dress is ill-fitting (Chiếc váy không va vn)

Vmt ngpháp, unfitness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ ca skhông đủ năng lc hoc không khe mnh, bn nên sdng các tính tbnghĩa như complete, utter hoc chronic.

Ví dụ: chronic unfitness (tình trng không khe mnh mãn tính).

Ý nghĩa

Danh từsự không đủ năng lực

Trạng thái thiếu các kỹ năng, phẩm chất hoặc trình độ cần thiết cho một vai trò hoặc nhiệm vụ cụ thể

His general unfitness for the position of manager became apparent during the first month.

Sự không đủ năng lực nói chung của anh ấy đối với vị trí quản lý đã trở nên rõ ràng trong tháng đầu tiên.

Danh từsự không khỏe mạnh

Tình trạng sức khỏe kém hoặc thiếu sức mạnh và sức bền về mặt thể chất

The doctor noted that the patient's chronic unfitness contributed to his respiratory issues.

Bác sĩ lưu ý rằng tình trạng không khỏe mạnh mãn tính của bệnh nhân đã góp phần gây ra các vấn đề về hô hấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error