D
Dicread
HomeDictionaryCcompatibility

compatibility

sự tương hợp / tính tương thích / sự nhất quán / tính tương thích hóa học
Danh từ

compatibility mô ttrng thái hài hòa, không xung đột gia hai hoc nhiu đối tượng. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau mà người hc cn phân bit rõ để tránh dùng sai. Sc thái trong quan hcon người Khi nói vcon người, compatibility nhn mnh vào stương đồng vtính cách, quan đim sng hoc giá trct lõi, khiến hcó thchung sng hoc làm vic cùng nhau mt cách êm đẹp. Nó khác vi attraction (sthu hút) – mt cp đôi có ththu hút nhau mãnh lit nhưng li thiếu compatibility, dn đến nhng mâu thun kéo dài trong thc tế. Ví dụ: emotional compatibility (stương thích vcm xúc). Sc thái trong kthut và khoa hc Trong lĩnh vc công nghệ, compatibility đề cp đến khnăng vn hành chung ca các hthng, phn mm hoc phn cng mà không gây ra li. Trong hóa hc hoc y tế, nó chkhnăng phi hp gia các cht mà không to ra phnng phụ độc hi. Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln compatibility vi similarity (stương đồng). Trong khi similarity chỉ đơn thun là hai thtrông ging nhau hoc có đặc đim ging nhau, thì compatibility nhn mnh vào khnăng "hot động cùng nhau" mt cách hiu quả. Đúng: The software has compatibility issues with Windows 11 (Phn mm có vn đề vtính tương thích vi Windows 11). Sai: The two computers have similarity (khi mun nói hai máy tính có thkết ni và làm vic vi nhau). Đặc đim ngpháp compatibility là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ tương thích, bn nên sdng các tính tnhư high (cao) hoc low (thp) thay vì dùng các tchslượng. SHORT_MEANINGS|stương thích|tính tương thích|khnăng phi hp

Ý nghĩa

Danh từsự tương hợp

Đặc điểm của hai người có thể chung sống hoặc làm việc cùng nhau mà không xảy ra xung đột nhờ có tính cách, niềm tin hoặc sở thích tương đồng

"The couple decided to split up because of a lack of compatibility."

Cặp đôi quyết định chia tay vì thiếu sự tương hợp.

Danh từtính tương thích

Khả năng của hai hoặc nhiều chương trình máy tính, thiết bị phần cứng hoặc hệ thống phần mềm có thể vận hành cùng nhau hoặc trao đổi thông tin mà không cần sửa đổi

"The new software ensures full compatibility with older operating systems."

Phần mềm mới đảm bảo tính tương thích đầy đủ với các hệ điều hành cũ hơn.

Danh từsự nhất quán

Trạng thái nhất quán hoặc phù hợp với một điều gì đó khác

"There is a clear compatibility between the new policy and the existing legal framework."

Có một sự nhất quán rõ ràng giữa chính sách mới và khung pháp lý hiện hành.

Danh từtính tương thích hóa học

Khả năng của một loại thuốc hoặc chất hóa học có thể pha trộn với chất khác mà không gây ra phản ứng bất lợi

"The pharmacist checked the compatibility of the two medications before mixing them."

Dược sĩ đã kiểm tra tính tương thích của hai loại thuốc trước khi pha trộn chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error