D
Dicread
HomeDictionaryMmisplacement

misplacement

việc để sai chỗ / sự đặt nhầm
Danh từ
Số nhiều: misplacements

misplacement mang hai sc thái nghĩa chính: mt là snhm ln vvtrí vt lý, hai là ssai lch trong vic gán giá trhoc cm xúc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "mt đồ", mà nhn mnh vào hành động "đặt sai chỗ" dn đến vic không tìm thy.

Ý nghĩa

Danh từviệc để sai chỗ

Hành động đặt một vật gì đó sai vị trí hoặc trạng thái bị đặt sai chỗ

The misplacement of the keys caused a delay in his departure.

Việc để sai chỗ chùm chìa khóa đã gây ra sự chậm trễ trong lúc anh ấy khởi hành.

Danh từsự đặt nhầm

Hành động gán một cảm xúc, phẩm chất hoặc giá trị cho một người, vật hoặc tình huống không phù hợp

Her deep trust in the stranger was a tragic misplacement of faith.

Niềm tin sâu sắc của cô ấy dành cho người lạ là một sự đặt nhầm niềm tin đầy bi kịch.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error