D
Dicread
HomeDictionaryAapplication

application

đơn xin、ứng dụng、sự áp dụng、sự chuyên cần
[C/U] Cả hai
Số nhiều: applications

Tnày mang hàm ý vmt định hướng có mc đích rõ ràng. Dù là mt phn mm hay mt lá đơn xin vic, nó đều mô thành động vn dng mt khnăng hoc mong mun chung để hướng ti mt mc tiêu cthvà hu hình. Trong môi trường chuyên nghip, đây là mt thut nghành chính trung tính. Tuy nhiên, khi nói vnlc cá nhân, tnày mang sc thái tích cc và klut, gi lên mt mc độ tp trung vượt xa scgng thông thường, bao gm ctính kiên trì và cách làm vic có phương pháp.

Đếm được khi đề cập đến một mẫu đơn cụ thể hoặc một chương trình phần mềm. Không đếm được khi nói về hành động áp dụng lý thuyết vào thực tế hoặc phẩm chất chăm chỉ.

Ý nghĩa

Danh từđơn xin
[someone][something]

Một yêu cầu chính thức gửi lên cơ quan có thẩm quyền để xin việc, xin nhập học hoặc vay vốn

"He submitted his application for the scholarship."

Anh ấy đã nộp đơn xin học bổng.

Danh từứng dụng
[something]

Một chương trình hoặc phần mềm được thiết kế để thực hiện một tác vụ cụ thể

"The mobile application allows users to track their fitness."

Ứng dụng di động cho phép người dùng theo dõi sức khỏe của họ.

Danh từviệc áp dụng
[something]

Hành động đưa một điều gì đó vào vận hành hoặc sử dụng thực tế

"The application of the new law caused widespread confusion."

Việc áp dụng luật mới đã gây ra sự nhầm lẫn trên diện rộng.

Danh từsự chuyên cần
[someone]

Hành động làm việc chăm chỉ và tận tụy

"Her success is a result of sheer application and grit."

Thành công của cô ấy là kết quả của sự chuyên cần và lòng kiên trì tuyệt đối.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error