D
Dicread
Trang chủTừ điểnUusefulness

usefulness

sự hữu ích
Danh từ

usefulness nhn mnh vào giá trthc tế và khnăng mang li li ích cthca mt vt, mt ý tưởng hoc mt knăng trong mt tình hung nht định. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "shu ích". Đim mu cht ca usefulness là tínhng dng; mt thứ được coi là có usefulness khi nó gii quyết được vn đề hoc giúp đạt được mc tiêu mt cách hiu quả.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln usefulness vi utility. Mc dù chai đều liên quan đến shu ích, nhưng có skhác bit vsc thái:

usefulness mang tính cht mô tchung vkhnăng giúp ích. Ví dụ: "The usefulness of this tool" (Shu ích ca công cnày) nói vvic nó có giúp ích cho người dùng hay không.
utility thường mang nghĩa kthut hơn, hoc dùng trong kinh tế hc để chỉ "độ tha dng" (mc độ hài lòng mà mt người nhn được tvic tiêu dùng hàng hóa). Ngoài ra, utility còn được dùng như mt danh từ để chcác dch vcông cng như đin, nước.

Mt ví dkhác là skhác bit gia usefulness và efficacy. Trong khi usefulness nói vvic "có ích", thì efficacy (hiu lc) nhn mnh vào khnăng to ra kết qumong mun mt cách chính xác, thường dùng trong y tế hoc khoa hc (ví dụ: hiu lc ca mt loi vaccine).

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

usefulness là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên sdng nó ở dng snhiu. Khi mun định lượng, hãy sdng các tính tbnghĩa như limited usefulness (shu ích hn chế) hoc great usefulness (shu ích to ln).

a usefulness
the usefulness of the new software (shu ích ca phn mm mi)

Khi dch sang tiếng Vit, hãy linh hot tùy vào ngcnh để tránh lp từ "shu ích", có ththay thế bng "tính hu dng", "giá trthc tế" hoc "li ích" để câu văn tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từsự hữu ích

Đặc tính có lợi, giúp ích hoặc có khả năng được đưa vào mục đích thực tế

The usefulness of the new software became apparent after the first week of testing.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi