D
Dicread
HomeDictionaryEeffective

effective

hiệu quả
Tính từ

Thut ngnày chyếu đóng vai trò là thước đo mc độ thành công so vi mt mc tiêu cthể. Khi mô tmt công choc phương pháp, effective nhn mnh vào vic đạt được kết qucui cùng mà không quá chú trng đến ngun lc đã bra, điu này giúp phân bit nó vi khái nim "hiu sut" (efficiency) vn ưu tiên vic gim thiu lãng phí.

Trong các bi cnh pháp lý hoc hành chính, tnày chuyn tmt thước đo định tính vsthành công sang mt du mc vthi gian. Ti đây, nó biu ththi đim chính xác mà mt mnh lnh chuyn ttrng thái lý thuyết sang thc tế có ththi hành, thường đi kèm vi các ngày cthể để xác lp phm vi quyn hn.

Ý nghĩa

Tính từhiệu quả

Mang lại kết quả như mong muốn hoặc dự định; bắt đầu có hiệu lực hoặc đi vào hoạt động

The new medicine proved effective in reducing fever.

Loại thuốc mới đã chứng minh được hiệu quả trong việc giảm sốt.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error