D
Dicread
HomeDictionaryEeffective

effective

hiệu quả、có hiệu lực
Tính từ

Tnày chyếu được dùng để đo lường mc độ thành công so vi mt mc tiêu cthể. Khi mô tmt công choc phương pháp, effective nhn mnh vào vic đạt được kết qucui cùng mà không quá bn tâm đến ngun lc đã tiêu tn, điu này giúp phân bit nó vi efficient (hiu sut) vn ưu tiên vic gim thiu lãng phí. Trong các ngcnh pháp lý hoc hành chính, ý nghĩa ca tnày chuyn tthước đo cht lượng sang mt mc thi gian. Lúc này, nó chthi đim chính xác mà mt mnh lnh chuyn ttrng thái lý thuyết sang thc tế có ththi hành, thường đi kèm vi các ngày cthể để xác định phm vi quyn hn.

Ý nghĩa

Tính từhiệu quả
[someone][something]

Mang lại kết quả như mong muốn hoặc dự định; bắt đầu có hiệu lực hoặc đi vào hoạt động

"The new medicine proved effective in reducing fever."

Loại thuốc mới đã chứng minh được hiệu quả trong việc giảm sốt.

Cụm từ kết hợp

effective communication

giao tiếp hiệu quả

Effective communication is key to a healthy relationship.

Giao tiếp hiệu quả là chìa khóa cho một mối quan hệ lành mạnh.

effective dose

liều hiệu quả

The researchers determined the minimum effective dose.

Các nhà nghiên cứu đã xác định được liều hiệu quả tối thiểu.

effective immediately

có hiệu lực ngay lập tức

The new policy is effective immediately.

Chính sách mới có hiệu lực ngay lập tức.

effective strategy

chiến lược hiệu quả

They implemented an effective strategy to increase sales.

Họ đã triển khai một chiến lược hiệu quả để tăng doanh số bán hàng.

effective leadership

khả năng lãnh đạo hiệu quả

The company thrived under her effective leadership.

Công ty đã phát triển thịnh vượng dưới sự lãnh đạo hiệu quả của bà.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error