D
Dicread
HomeDictionaryIineffective

ineffective

không hiệu quả / kém năng lực
Tính từ

ineffective được sdng để mô tmt svt, hành động hoc con người không mang li kết qunhư mong đợi hoc không đạt được mc đích đề ra. Đim mu cht ca tnày là sthiếu ht vhiu quthc tế, dù cho nlc có được bra hay không. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit rõ ineffective vi inefficient. Trong khi ineffective nhn mnh vào vic không đạt được kết qucui cùng (không có tác dng), thì inefficient li nhn mnh vào vic lãng phí thi gian, công sc hoc tin bc trong quá trình thc hin (kém hiu sut). Ví dụ: Mt phương pháp điu trineffective là phương pháp không cha khi bnh. Mt phương pháp điu trinefficient có thcha khi bnh nhưng tn quá nhiu chi phí hoc thi gian không cn thiết. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các bi cnh chuyên môn như y tế (thuc không có tác dng), qun trị (lãnh đạo kém năng lc) hoc chính sách (lut pháp không hiu quả). Sai: He is an inefficient leader (Nếu ý bn mun nói ôngy không thdn dt đội ngũ đi đến thành công). ✅ Đúng: He is an ineffective leaderngy là mt nhà lãnh đạo kém năng lc/không hiu quả). Lưu ý vngpháp ineffective là mt tính từ, thường đứng sau động tliên kết như be, become, prove hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từkhông hiệu quả

Không tạo ra được hiệu ứng hoặc kết quả mong muốn

"The current policy has proven ineffective in reducing crime."

Chính sách hiện tại đã chứng minh là không hiệu quả trong việc giảm thiểu tội phạm.

Tính từkém năng lực

Thiếu quyền lực hoặc khả năng tạo ra kết quả mong muốn do thiếu kỹ năng hoặc năng lực

"He was an ineffective leader who could not motivate his team."

Ông ấy là một nhà lãnh đạo kém năng lực, người không thể thúc đẩy đội ngũ của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error