D
Dicread
HomeDictionarySsuitable

suitable

phù hợp、thích hợp
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more suitableSo sánh nhất: most suitable

Tsuitable mô tstương thích chính xác gia mt đặc đim và mt yêu cu cthể. Nó gi ý mt ssp xếp thc tế, nơi các đặc tính ca mt đối tượng hoc mt cá nhân đápng được nhng nhu cu riêng bit ca mt vai trò hay môi trường, dù không nht thiết phi là la chn tuyt vi nht có thể. Tnày mang sc thái trung lp đến tích cc và thường xuyên được sdng trong các bi cnh chuyên nghip hoc trang trng, chng hn như tuyn dng nhân shoc các yêu cu pháp lý. Trong khi mt ttương tnhư appropriate thường mang sc nng vmt đạo đức hoc xã hi, thì suitable li tp trung nhiu hơn vào tính hu dng và khnăng tương thích vmt chc năng.

Ý nghĩa

Tính từphù hợp
[something][someone]

Phù hợp hoặc thích đáng cho một người, mục đích hoặc tình huống cụ thể

"This dress is suitable for a wedding."

Chiếc váy này phù hợp cho một lễ cưới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error