D
Dicread
HomeDictionarySsuitable

suitable

phù hợp
Tính từ
So sánh hơn: more suitableSo sánh nhất: most suitable

Tnày mô tstương thích chính xác gia mt đặc đim và mt yêu cu. Nó gi ý mt ssp xếp thc tế, trong đó các đặc tính ca mt vt thhoc mt người đápng được nhng nhu cu cthca mt vai trò hoc môi trường, mà không nht thiết phi là la chn tt nht tuyt đối.

suitable mang sc thái ttrung tính đến tích cc và thường xuyên được sdng trong các bi cnh chuyên nghip hoc trang trng, chng hn như tuyn dng nhân shoc các yêu cu pháp lý. Trong khi mt ttương tnhư appropriate thường mang sc nng vmt đạo đức hoc xã hi, thì suitable tp trung nhiu hơn vào khnăng tương thích vchc năng và tính hu dng.

Ý nghĩa

Tính từphù hợp

Đúng hoặc thích hợp cho một người, mục đích hoặc tình huống cụ thể

This dress is suitable for a wedding.

Chiếc váy này phù hợp cho một lễ cưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error