D
Dicread
HomeDictionaryUutilitarian

utilitarian

thực dụng / theo thuyết vị lợi / người theo thuyết vị lợi
Tính từDanh từ

utilitarian mang sc thái nhn mnh vào tính hu dng và hiu quthc tế, thường đối lp vi nhng giá trvthm mỹ, nghthut hoc cm xúc. Khi dùng để mô tả đồ vt hoc thiết kế, tnày gi lên hìnhnh vsự đơn gin, không cu kỳ, thm chí là khô khan, min là nó đápng được công năng sdng. Ví dụ, mt tòa nhà utilitarian stp trung vào din tích và stin li hơn là nhng chi tiết trang trí hoa mỹ.

Ý nghĩa

Tính từthực dụng
[[]]

Được thiết kế để hữu ích hoặc thiết thực thay vì chú trọng vẻ ngoài hấp dẫn

"The office furniture was strictly utilitarian, prioritizing durability over style."

Nội thất văn phòng hoàn toàn mang tính thực dụng, ưu tiên độ bền hơn là kiểu dáng.

Tính từtheo thuyết vị lợi
[[]]

Liên quan đến hoặc dựa trên học thuyết triết học về thuyết vị lợi, vốn ủng hộ hạnh phúc lớn nhất cho số lượng người đông nhất

"The government adopted a utilitarian approach to healthcare resource allocation during the crisis."

Chính phủ đã áp dụng một cách tiếp cận theo thuyết vị lợi trong việc phân bổ nguồn lực y tế trong suốt cuộc khủng hoảng.

Danh từngười theo thuyết vị lợi
[[]]

Một người tin tưởng hoặc tuân theo các nguyên tắc của thuyết vị lợi

"As a committed utilitarian, he argued that the moral choice is the one that maximizes overall well-being."

Là một người theo thuyết vị lợi tận tụy, ông lập luận rằng lựa chọn đạo đức là lựa chọn tối đa hóa phúc lợi chung.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error