D
Dicread
HomeDictionaryRredundancy

redundancy

sự dư thừa nhân sự / sự lặp từ / sự dự phòng
Danh từ
Số nhiều: redundancies

redundancy mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tkinh tế, kthut cho đến ngôn nghc. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia vic "bsa thi" do li cá nhân và vic "bct gim" do nhu cu tchc.

Ý nghĩa

Danh từsự dư thừa nhân sự

Trạng thái không còn cần thiết hoặc hữu ích, đặc biệt là trong việc làm

"The company announced a series of redundancies due to the economic downturn."

Công ty đã thông báo một loạt các đợt cắt giảm nhân sự do suy thoái kinh tế.

Danh từsự lặp từ

Việc sử dụng các từ ngữ hoặc dữ liệu có thể lược bỏ mà không làm mất đi ý nghĩa hoặc chức năng

"The phrase 'free gift' is a common redundancy because gifts are by definition free."

Cụm từ `quà tặng miễn phí` là một sự lặp từ phổ biến vì theo định nghĩa thì quà tặng vốn dĩ đã miễn phí.

Danh từsự dự phòng

Việc bao gồm các thành phần bổ sung không thực sự cần thiết cho hoạt động, nhằm phòng hờ trường hợp các thành phần khác bị hỏng

"The aircraft is designed with triple redundancy in its flight control systems to ensure safety."

Chiếc máy bay được thiết kế với hệ thống dự phòng ba lớp trong các hệ thống điều khiển bay để đảm bảo an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error