D
Dicread
HomeDictionaryIirrelevant

irrelevant

không liên quan / không thích hợp
Tính từ

irrelevant được sdng để mô tmt điu gì đó không có mi liên hlogic hoc không đóng góp giá trvào chủ đề, cuc tho lun hoc tình hung hin ti. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không liên quan" hoc "không thích hp". Sc thái sdng Đim mu cht ca irrelevant là sthiếu kết ni vmt ý nghĩa hoc tm quan trng. Khi mt thông tin bcoi là irrelevant, nó không nht thiết là sai, mà đơn gin là nó không giúp ích gì cho vic gii quyết vn đề đang bàn ti. Cn phân bit irrelevant vi unimportant. Trong khi unimportant nhn mnh vào vic thiếu giá trhoc tmnh hưởng, thì irrelevant nhn mnh vào vic "lc đề" hoc "không khp" vi ngcnh. Ví dụ: Mt chi tiết có thrt quan trng (important) trong đời sng, nhưng li hoàn toàn không liên quan (irrelevant) đến mt vụ án cthti tòa. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc thường dnhm ln khi dch irrelevant thành "vô nghĩa". Tuy nhiên, "vô nghĩa" thường tươngng vi meaningless. Mt câu nói có thcó nghĩa rt rõ ràng nhưng vn bcoi là irrelevant nếu nó không liên quan đến chủ đề đang tho lun. Đúng: That point is irrelevant to the current discussion.im đó không liên quan đến cuc tho lun hin ti.) Sai: That point is meaningless.im đó vô nghĩa/không có ý nghĩa.) Cu trúc ngpháp Tnày thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng mà nó không liên quan ti (ví dụ: irrelevant to something).

Ý nghĩa

Tính từkhông liên quan

Không kết nối hoặc không liên quan đến vấn đề đang được xem xét

"That information is completely irrelevant to the current discussion."

Thông tin đó hoàn toàn không liên quan đến cuộc thảo luận hiện tại.

Tính từkhông thích hợp

Không quan trọng hoặc không thể áp dụng cho một tình huống hoặc một người cụ thể

"The old rules are now irrelevant in the face of new legislation."

Những quy tắc cũ giờ đây không còn thích hợp trước những quy định pháp luật mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error