D
Dicread
HomeDictionarySspecification

specification

thông số kỹ thuật / sự xác định
[C/U] Cả hai
Số nhiều: specifications

Thut ngnày mang sc nng ln về độ chính xác và tính quyn uy. Đây là ngôn ngthường dùng trong các hp đồng, kthut và lut pháp, nơi mà smơ hstrthành mt ri ro. Khi mt chuyên gia đề cp đến specifications (thông skthut), họ đang nói vmt tp hp các yêu cu không ththương lượng, bt buc phi đápng để mt sn phm được coi là thành công hoc tuân thủ đúng quy định.

Trong bi cnh tiêu dùng, chng hn như khi mua máy tính hoc xe hơi, tnày chuyn sang nghĩa là mt danh sách các khnăng. Lúc này, nó đóng vai trò như mt tiêu chun để so sánh, cho phép người mua cân nhc các chshiu sut như bnhRAM hoc mã lc so vi sn phm ca đối thcnh tranh.

Countable when referring to a single requirement or a document containing them (the specifications for the project). Uncountable when referring to the general process of being specific (the specification of the parameters).

Ý nghĩa

Danh từthông số kỹ thuật

Bản mô tả chi tiết về thiết kế và các vật liệu được sử dụng để chế tạo một thứ gì đó

The engineer checked the technical specification for the bridge.

Kỹ sư đã kiểm tra thông số kỹ thuật của cây cầu.

Danh từsự xác định

Hành động nhận diện hoặc chỉ rõ một điều gì đó một cách chính xác

The specification of the exact coordinates was crucial for the landing.

Việc xác định chính xác các tọa độ là yếu tố then chốt cho quá trình hạ cánh.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error