D
Dicread
HomeDictionaryAapply

apply

nộp đơn / thoa / áp dụng / có hiệu lực / chuyên tâm
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: appliedPhân từ 2: appliedV-ing: applying

Tapply là mt động từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì mi ngcnh yêu cu mt cách dch hoàn toàn khác nhau. Đim mu cht là phân bit gia vic "np đơn" (hành động hành chính), "áp dng" (trin khai lý thuyết vào thc tế) và "thoa" (tác động vt lý lên bmt).

Ý nghĩa

Ngoại động từnộp đơn
[~ someone][~ something]

Đưa ra một yêu cầu chính thức cho điều gì đó, chẳng hạn như một công việc hoặc một khoản vay

He decided to apply for the managerial position.

Anh ấy đã quyết định nộp đơn cho vị trí quản lý.

Ngoại động từthoa
[~ something][~ something]

Đặt một chất lên một bề mặt

Apply the cream to the affected area twice daily.

Thoa kem lên vùng bị ảnh hưởng hai lần mỗi ngày.

Ngoại động từáp dụng
[~ something][~ something]

Khiến cho một quy tắc hoặc một mẩu thông tin trở nên phù hợp với một tình huống cụ thể

The new law does not apply to small businesses.

Luật mới không áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ.

Nội động từcó hiệu lực

Có liên quan hoặc có thể áp dụng được

This rule does not apply here.

Quy tắc này không có hiệu lực ở đây.

Ngoại động từchuyên tâm
[~ someone][~ something]

Sử dụng một kỹ năng, phẩm chất hoặc nỗ lực cụ thể để đạt được mục tiêu

She applied herself to her studies with great intensity.

Cô ấy đã chuyên tâm vào việc học với cường độ cao.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error