D
Dicread
HomeDictionaryCconclusion

conclusion

sự kết thúc / kết luận / phần kết
[C/U] Cả hai
Số nhiều: conclusions

Tnày mang hai ý nghĩa song song là 'skết thúc' và 'tính logic'. Ở mt khía cnh, nó chỉ đim dng vmt vt lý hoc thi gian ca mt skinging như khonh khc bc màn khép li hoc khi đồng hồ đim hết giờ. Ở khía cnh trí tuệ, tnày đại din cho đim đến ca mt hành trình tư duy. Đây không đơn thun là mt li phng đoán, mà là mt phán quyết đạt được sau khi phân tích các bng chng. Điu này to nên sc nng vquyn uy và schc chn mà nhng tnhư opinionkiến) hay thought (suy nghĩ) không có được. Khi được sdng trong văn viết hc thut hoc trang trng, tnày ám chvic tóm gói ni dung mt cách chiến lược. Khác vi mtim kết thúc' đơn thun, mt kết lun hàm ý stng hp, nơi các lun đim trước đó được kết ni li vi nhau để to nên mt chnh thhoàn chnh.

Countable when referring to a specific decision reached after thinking ('I jumped to the wrong conclusion'). Uncountable when referring to the general act or state of finishing something ('The project is nearing conclusion').

Ý nghĩa

Danh từsự kết thúc

Điểm cuối hoặc sự hoàn thành của một sự kiện hoặc quá trình

"The story reached a satisfying conclusion."

Câu chuyện đã đi đến một kết thúc mãn nguyện.

Danh từkết luận

Một phán quyết hoặc quyết định đạt được thông qua lập luận

"I have come to the conclusion that we need a new strategy."

Tôi đã đi đến kết luận rằng chúng ta cần một chiến lược mới.

Danh từphần kết

Phần cuối cùng của một thứ gì đó, chẳng hạn như một bài phát biểu hoặc bài luận, nơi các điểm chính được tóm tắt lại

"In the conclusion of her presentation, she thanked the audience for their time."

Trong phần kết của bài thuyết trình, cô ấy đã cảm ơn khán giả vì đã dành thời gian lắng nghe.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error