D
Dicread
HomeDictionaryIinvalidity

invalidity

sự vô hiệu / sự không hợp lý / sự tàn tật
Danh từ

invalidity là mt danh từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái pháp lý, logic hoc y tế. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày mt cách máy móc thành "không hp lệ", trong khi thc tế nó có nhng phân tách ngnghĩa rt rõ rt.

Sc thái sdng và phân bit ngnghĩa

Trong bi cnh pháp lý, invalidity chtrng thái vô hiu, tc là mt văn bn, hp đồng hoc quyết định không còn giá trràng buc vì vi phm quy định hoc thiếu điu kin cn thiết. Điu này khác vi nullity (shư vô/vô hiu hoàn toàn ngay từ đầu). Ví dụ, khi mt hp đồng btuyên blà có svô hiu, nó không còn khnăng thc thi trước pháp lut.

Trong tư duy logic và lp lun, invalidity mô tskhông hp lý. Mt lp lun bcoi là có skhông hp lý khi kết lun không được rút ra mt cách logic tcác tin đề, dù các tin đề đó có thể đúng. Cn phân bit rõ vi falsity (ssai trái/sai stht); mt lp lun có thcha thông tin đúng nhưng cu trúc logic vn bskhông hp lý.

Trong lĩnh vc y tế và bo him, invalidity dùng để chstàn tt hoc tình trng suy nhược khiến mt người không thlàm vic. Đây là nghĩa chuyên bit thường gp trong các đơn yêu cu trcp hoc bo him xã hi.

Các by ngôn ngvà lưu ý cho người Vit

Người Vit thường nhm ln gia invalidity (danh từ) và invalid (tính từ). Trong khi invalid thường được dch là "không hp lệ" (như mt khu sai), thì invalidity trong văn bn chính thc thường mang nghĩa nng hơn là "svô hiu" hoc "stàn tt".

Sai: The invalidity of the password (Sdng danh tinvalidity ở đây khiến câu trnên gượng ép và không tnhiên).
✅ Đúng: The invalidity of the contract (Svô hiu ca hp đồng).
✅ Đúng: An invalidity pension (Lương hưu cho người tàn tt).

Đặc đim ngpháp

invalidity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun đề cp đến các trường hp cthca svô hiu hoc tàn tt, người dùng thường kết hp vi các tính tbnghĩa hoc cm tchỉ định thay vì dùng dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự vô hiệu

Trạng thái không được chấp nhận hoặc không có giá trị ràng buộc về mặt pháp lý hoặc chính thức

The court ruled that the contract was void due to the invalidity of the signature.

Tòa án phán quyết rằng hợp đồng bị vô hiệu do chữ ký không hợp lệ.

Danh từsự không hợp lý

Đặc điểm không vững chắc hoặc sai sót về mặt logic

The philosopher pointed out the inherent invalidity of the opponent's argument.

Nhà triết học đã chỉ ra sự không hợp lý vốn có trong lập luận của đối thủ.

Danh từsự tàn tật

Trạng thái bị suy nhược hoặc khuyết tật về mặt thể chất hoặc tinh thần

The insurance company required medical proof of his total invalidity before paying the claim.

Công ty bảo hiểm yêu cầu bằng chứng y tế về tình trạng tàn tật toàn phần của anh ấy trước khi chi trả khoản bồi thường.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error