incongruous
lạc lõng / mâu thuẫn
Tính từ
So sánh hơn: more incongruousSo sánh nhất: most incongruous
Ý nghĩa
Tính từlạc lõng
Không hài hòa hoặc không phù hợp với môi trường xung quanh hoặc các khía cạnh khác của một điều gì đó vì sự kỳ lạ hoặc bất ngờ
"The modern glass building looked incongruous among the traditional cobblestone streets."
Tòa nhà chọc trời bằng kính hiện đại trông thật lạc lõng khi đứng cạnh nhà thờ thời trung cổ.
mâu thuẫn
Không nhất quán hoặc không tương thích với một tiêu chuẩn, kỳ vọng hoặc logic cụ thể
Trang phục giản dị của anh ấy mâu thuẫn với bầu không khí trang trọng của phòng xử án.