D
Dicread
HomeDictionaryOobsolete

obsolete

lỗi thời / làm cho lỗi thời
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: obsoletedPhân từ 2: obsoletedV-ing: obsoleting

obsolete mô tnhng thkhông còn được sdng, không còn hu ích hoc không còn phù hp vì đã có nhng thmi hơn, hiu quhơn thay thế. Tnày mang sc thái nhn mnh vào sthay thế bi tiến bcông nghhoc sthay đổi trong tư duy, thói quen xã hi. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ obsolete vi outdated và ancient để tránh dùng sai ngcnh: obsolete: Nhn mnh vào vic mt thgì đó hoàn toàn bthay thế và không còn giá trsdng thc tế. Ví dụ: obsolete technology (công nghệ đã li thi/bthay thế hoàn toàn). outdated: Thường dùng cho nhng thkhông còn hp thi, li mt nhưng vn có thsdng được, hoc nhng quan đim không còn đúng vi hin ti. Ví dụ: outdated fashion (thi trang li mt) hoc outdated ideas (quan nim lc hu). ancient: Dùng cho nhng thcc kcxưa, thuc vthi klch sxa xưa. Ví dụ: ancient civilizations (các nn văn minh cổ đại). Lưu ý vngcnh sdng Trong sinh hc, obsolete được dùng để chcác cơ quan hoc đặc đim đã thoái hóa, không còn chc năngloài đang sng. Khi đóng vai trò là động từ, obsolete có nghĩa là làm cho mt thgì đó trnên li thi thông qua vic gii thiu mt ci tiến mi. Đúng: The invention of the smartphone made the standalone GPS obsolete. (Sra đời ca đin thoi thông minh đã khiến thiết bị định vGPS độc lp trnên li thi.) Sai: My clothes are obsolete. (Qun áo ca tôi li thi - Trong trường hp này, dùng outdated hoc old-fashioned stnhiên hơn vì qun áo không bị "thay thế bi công nghệ" mà chlà hết mt.)

Ý nghĩa

Tính từlỗi thời

Không còn được sản xuất hoặc sử dụng; quá hạn

"The typewriter has become obsolete in the age of computers."

Máy đánh chữ đã trở nên lỗi thời trong thời đại máy tính.

Ngoại động từlàm cho lỗi thời
[~ something]

Khiến cho một thứ gì đó trở nên lỗi thời hoặc không còn phù hợp với thời đại

"New technology often obsoletes older hardware within a few years."

Công nghệ mới thường làm cho các phần cứng cũ hơn trở nên lỗi thời trong vòng vài năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error