D
Dicread
HomeDictionaryCcongruence

congruence

sự tương đồng / sự bằng nhau / sự đồng dư
Danh từ

congruence mô ttrng thái hòa hp, tương đồng hoc trùng khp hoàn toàn gia hai hay nhiu đối tượng. Trong giao tiếp thông thường, tnày thường mang sc thái tích cc, chsnht quán gia nim tin và hành động, hoc sự đồng thun gia các quan đim khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự tương đồng

Đặc điểm đồng nhất, trùng khớp hoặc hài hòa với một điều gì đó khác

"There is a striking congruence between the two political platforms."

Sự tương đồng giữa hai cương lĩnh chính trị đã cho phép một chính phủ liên minh nhanh chóng được thành lập.

Danh từsự bằng nhau

Trong hình học, trạng thái của hai hình có cùng hình dạng và kích thước, sao cho chúng có thể chồng khít lên nhau

"The teacher demonstrated the congruence of the two triangles using a cutout."

Giáo viên đã chứng minh sự bằng nhau của hai hình tam giác bằng cách trượt hình này lên trên hình kia.

Danh từsự đồng dư

Trong lý thuyết số, một mối quan hệ giữa hai số nguyên có cùng số dư khi chia cho một số nguyên dương cho trước

"The students studied the properties of congruence modulo n in their algebra class."

Các sinh viên đã nghiên cứu các tính chất của sự đồng dư theo mô-đun n trong khóa học đại số nâng cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error