D
Dicread
HomeDictionarySsuit

suit

bộ com-lê、vụ kiện、phù hợp、hợp
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: suitsQuá khứ: suitedPhân từ 2: suitedV-ing: suiting

Tnày gn lin vi schuyên nghip và tính trang trng. Khi nói vtrang phc, suit gi lên hìnhnh vquyn lc trong doanh nghip hoc lphc, thường đóng vai trò như mt loi đồng phc xã hi để biu thị địa vhoc mt vai trò cthtrong hthng phân cp. Trong ngcnh pháp lý, thut ngnày chuyn tmt món đồ mc sang mt hành động ttng. Nó mô tvic chính thc khi đầu mt cuc tranh chp, đưa mâu thun tnhng tranh cãi cá nhân vào mt môi trường tchc có cu trúc, nơi các quy định vchng cvà lut pháp chiếm ưu thế.

Đếm được khi đề cập đến một bộ quần áo hoặc một vụ kiện pháp lý. Không đếm được khi đề cập đến chất bài trong một bộ bài.

Ý nghĩa

Danh từbộ com-lê

Bộ quần áo ngoài được may cùng một loại vải, thường bao gồm áo khoác và quần dài hoặc chân váy

"He wore a charcoal suit to the interview."

Anh ấy đã mặc một bộ com-lê màu xám than khi đi phỏng vấn.

Danh từvụ kiện

Quá trình tại tòa án khi một cá nhân hoặc tổ chức khởi kiện một bên khác

"The company filed a suit against its former CEO."

Công ty đã đệ đơn kiện cựu CEO của mình.

Ngoại động từphù hợp
[something][someone]

Tiện lợi, thích hợp hoặc có thể chấp nhận được đối với ai đó

"Does 3 PM suit you for the meeting?"

3 giờ chiều có phù hợp với bạn để họp không?

Ngoại động từhợp
[something][someone]

Trông thu hút hoặc rất ăn nhập với ngoại hình của ai đó

"That shade of blue really suits your eyes."

Sắc xanh đó thực sự hợp với đôi mắt của bạn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error