D
Dicread
HomeDictionaryIineffectiveness

ineffectiveness

sự không hiệu quả / sự yếu kém
Danh từ

ineffectiveness mô ttrng thái khi mt hành động, chính sách hoc công ckhông mang li kết qunhư mong đợi, hoc hoàn toàn tht bi trong vic đạt được mc tiêu đề ra. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh là "skhông hiu quả" (khi nói vquy trình, phương pháp) hoc "syếu kém" (khi nói vnăng lc, quyn hn).

Ý nghĩa

Danh từsự không hiệu quả

Đặc điểm hoặc trạng thái không tạo ra được kết quả mong muốn hoặc tác dụng dự kiến

The ineffectiveness of the new policy became apparent after the first quarter.

Sự không hiệu quả của chính sách mới đã trở nên rõ ràng sau quý đầu tiên.

Danh từsự yếu kém

Sự thiếu hụt quyền lực, năng lực hoặc khả năng để đạt được một mục tiêu cụ thể hoặc thực hiện một chức năng

The team struggled with the ineffectiveness of their leadership during the crisis.

Nhóm đã gặp khó khăn với sự yếu kém trong khả năng lãnh đạo của họ trong suốt cuộc khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error