D
Dicread
HomeDictionaryNnullity

nullity

sự vô hiệu / sự vô giá trị / kẻ vô dụng
Danh từ
Số nhiều: nullities

nullity mang sc thái nhn mnh vào trng thái "không tn ti" hoc "không có giá trị", thường được sdng trong hai ngcnh chính là pháp lý và đời sng xã hi.

Sc thái pháp lý và hành chính
Trong bi cnh lut pháp, nullity dùng để chvic mt văn bn, hp đồng hoc mt cuc hôn nhân btuyên blà vô hiu, tc là coi như chưa tng tn ti ngay từ đầu. Điu này khác vi invalidity (skhông hp lệ), vn có thchmt li kthut khiến văn bn không có hiu lc ti mt thi đim nht định, trong khi nullity mang tính trit để hơn, xóa bhoàn toàn giá trpháp lý.

Ví dụ: the nullity of the contract (svô hiu ca hp đồng).

Sc thái vgiá trcon người và svt
Khi dùng để mô tmt người hoc mt svt, nullity mang nghĩa tiêu cc, chmt đối tượng hoàn toàn vô dng, không có tmnh hưởng hoc không có giá trgì trong mt tp thể. Đây là cách dùng mang tính mit thhoc tti sâu sc.

Ví dụ: He felt like a complete nullity in the meeting (Anhy cm thy mình hoàn toàn vô dng/vô hình trong cuc hp).

Lưu ý vtloi
nullity là mt danh từ. Người hc cn phân bit rõ vi tính tnull (vô hiu/bng không) thường dùng trong toán hc hoc lp trình máy tính để chgiá trrng.

Ý nghĩa

Danh từsự vô hiệu

Trạng thái bị coi là không có giá trị pháp lý hoặc không hợp lệ

The court declared the marriage a nullity.

Tòa án đã tuyên bố cuộc hôn nhân này là vô hiệu.

Danh từsự vô giá trị

Đặc điểm của việc không là gì cả hoặc không có giá trị, tầm quan trọng

The total nullity of his arguments became apparent during the debate.

Sự vô giá trị hoàn toàn trong các lập luận của anh ta đã trở nên rõ ràng trong suốt buổi tranh luận.

Danh từkẻ vô dụng

Một người hoặc một vật bị coi là không quan trọng hoặc vô dụng

After the scandal, he was treated as a complete nullity in the political circle.

Sau vụ bê bối, anh ta bị đối xử như một kẻ hoàn toàn vô dụng trong giới chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error