D
Dicread
HomeDictionaryWweave

weave

dệt / đi luồn lách / tóc nối
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: weavesQuá khứ: wovePhân từ 2: wovenV-ing: weaving

Tnày gi lên cm giác vsgiao thoa và tính phc tp. Khi dùng cho các sn phm dt may, nó ám chmt quá trình to tác có cu trúc và chủ đích, nơi các thành phn riêng lkết hp li để trthành mt ththng nht và bn vng.

Ngoài ra, tnày còn mang hàm ý vskiên nhn, tay nghkhéo léo và stmtrong tng chi tiết nhỏ.

Countable when referring to a specific hairstyle or a particular pattern of interlacing. Uncountable when referring to the general process of textile production.

Ý nghĩa

Ngoại động từdệt
[~ someone][~ something]

Đan xen các sợi chỉ hoặc dải vật liệu để tạo thành vải hoặc giỏ\n\n

The artisan spent weeks weaving the intricate tapestry.

Nghệ nhân đã dành nhiều tuần để dệt tấm thảm tinh xảo này.

Nội động từđi luồn lách

Di chuyển theo đường zigzag để tránh các chướng ngại vật

The cyclist had to weave through the heavy traffic to reach the exit.

Người đi xe đạp phải luồn lách qua dòng giao thông đông đúc để đi đến lối ra.

Danh từtóc nối

Một kiểu nối tóc trong đó tóc giả được khâu vào tóc tự nhiên

She went to the salon to get a new weave.

Cô ấy đã đến salon để làm một bộ tóc nối mới.

Ví dụ

The artisan spent weeks weaving the intricate tapestry.

Nghệ nhân đã dành nhiều tuần để dệt tấm thảm tinh xảo này.

0

The cyclist had to weave through the heavy traffic to reach the exit.

Người đi xe đạp phải luồn lách qua dòng giao thông đông đúc để đi đến lối ra.

0

She went to the salon to get a new weave.

Cô ấy đã đến salon để làm một bộ tóc nối mới.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error