D
Dicread
HomeDictionaryGgroup

group

nhóm

/ɡɹuːp/

[C] Đếm được
Số nhiều: groupsQuá khứ: groupedPhân từ 2: groupedV-ing: groupingSo sánh hơn: more groupingSo sánh nhất: most grouping

group là mt từ đa năng dùng để chmt tp hp các đối tượng, con người hoc svt có chung mt đặc đim, mc đích hoc vtrí địa lý. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot là "nhóm", "tp đoàn", "đoàn" hoc "loài" (trong sinh hc).

Countable as a unit of people or things.

Ý nghĩa

Danh từnhóm

Một số người hoặc vật nằm gần nhau hoặc được xem như một đơn vị

a small group of students

một nhóm nhỏ học sinh

Ví dụ

Look, there is a group of strangers by the door.

Nhìn kìa, có một nhóm người lạ ở gần cửa.

God, why is this group of idiots still talking?

Trời ạ, tại sao nhóm ngốc nghếch này vẫn còn đang nói chuyện vậy?

roommate-argument

I just need a small group to help me move.

Tôi chỉ cần một nhóm nhỏ giúp tôi chuyển nhà.

Listen, this group of investors is actually quite serious.

Nghe này, nhóm nhà đầu tư này thực sự khá nghiêm túc.

job-interview

Wait, is that group of kids actually fighting?

Đợi đã, có phải nhóm trẻ con kia đang đánh nhau không?

I cannot believe your group forgot the appetizers again!

Tôi không thể tin được là nhóm của bạn lại quên mang món khai vị một lần nữa!

roommate-argument

We have a group of specialists waiting for you.

Chúng tôi có một nhóm chuyên gia đang chờ ngài.

customer-service

I feel so lonely in this group of people.

Tôi cảm thấy thật cô đơn trong nhóm người này.

Cụm từ kết hợp

peer group

một nhóm xã hội gồm những người có cùng độ tuổi hoặc địa vị

He felt pressured by his peer group to smoke.

Anh ấy cảm thấy bị áp lực bởi nhóm bạn cùng trang lứa phải hút thuốc.

blood group

một phân loại máu dựa trên các kháng nguyên

I need to know your blood group before the surgery.

Tôi cần biết nhóm máu của bạn trước khi phẫu thuật.

focus group

một nhóm nhỏ những người được sử dụng để nghiên cứu thị trường

The focus group hated the new packaging.

Nhóm khảo sát tập trung không thích bao bì mới.

group effort

một nhiệm vụ được hoàn thành bởi một tập thể

Cleaning the garage was a massive group effort.

Việc dọn dẹp nhà xe là một nỗ lực tập thể to lớn.

control group

nhóm trong một thí nghiệm không nhận được sự điều trị

The control group showed no change in symptoms.

Nhóm đối chứng không cho thấy sự thay đổi nào về triệu chứng.

Cụm động từ

group together

tập hợp mọi người hoặc sự vật thành một đơn vị

We should group together the files by date.

Chúng ta nên nhóm các tệp tin lại với nhau theo ngày.

Thành ngữ & Tục ngữ

group together

tập hợp hoặc thu thập mọi người hoặc vật thành một nhóm duy nhất

The teacher asked the students to group together by their project topics.

Giáo viên yêu cầu các học sinh tập hợp theo chủ đề dự án của họ.

in a group

hoạt động hoặc di chuyển theo một nhóm thay vì đơn lẻ

The tourists traveled in a group to ensure everyone stayed safe.

Các khách du lịch di chuyển theo một nhóm để đảm bảo mọi người đều an toàn.

Bối cảnh văn hóa

Tâm lý hc vNhóm: Ti sao chúng ta tìm kiếm by đàn
The Psychology of the Group: Why We Seek the Herd

Xu hướng hình thành nhóm ca con người không đơn thun là mt sthích xã hi mà là mt mnh lnh sinh hc bt ngun tssinh tn tiến hóa.
Đối vi ttiên chúng ta, vic trthành mt phn ca mt nhóm gn kết chính là ranh gii gia ssng và cái chết; nhng người bty chay phi mt mình đối mt vi thiên nhiên khc nghit và thú săn mi, trong khi nhng người trong nhóm cùng chia sgánh nng săn bn và chăm sóc con cái.
Động lc nguyên thy này biu hin ngày nay thông qua hin tượng tư duy nhóm, nơi mong mun đạt được shòa hp trong mt nhóm ra quyết định dn đến kết qura quyết định phi lý hoc không hiu quả.
Khi nhu cu thuc vmt tp thvượt quá nhu cu đánh giá phn bin, các cá nhân thường kìm nén nhng quan đim trái chiu để duy trì sthng nht ca nhóm.
Scăng thng tâm lý gia bn sc cá nhân và sgn kết tp thnày định hình phn ln cu trúc xã hi hin đại ca chúng ta, tlòng trung thành mãnh lit ca nhng người hâm mththao cho đến nhng "phòng vang" trên mng xã hi.
Vic thu hiu động lc nhóm cho thy rng mc dù chúng ta là nhng cá thể độc lp, nhưng tâm trí chúng ta được lp trình để đồng bvi tp thể, tìm kiếm san toàn và scông nhn khi có mt nhng người khác.

Từ nguyên

Tgroup gia nhp tiếng Anh vào đầu thế kỷ 17, được mượn ttiếng Pháp groupe, vn có ngun gc ttiếng Ý gruppo hoc groppo.

Ngun gc cui cùng ca tnày hin chưa chc chn, có khnăng bt ngun tmt ttiếng Đức liên quan đến grop- mang nghĩa là "gom li" hoc "tli". Ban đầu, tnày dùng để chmt cm hoc mt tp hp các đồ vt, sau đó phát trin thành nghĩa chmt sngười thp li vi nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error