D
Dicread
HomeDictionaryUunion

union

sự hợp nhất / công đoàn / cuộc hôn nhân / liên minh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: unions

Tnày mang hàm ý mnh mvsgn kết và sc mnh cu trúc. Nó gi mmt schuyn đổi ttrng thái phân mnh sang mt ththng nht duy nht, cho dù đó là ssáp nhp vmt vt lý, mt liên minh chính trhay mt mi ràng buc tình cm. Điu này khơi gi cm giác vsự đoàn kết và cùng chung mc đích.

Trong bi cnh chuyên nghip hoc chính trị, tnày thường ngụ ý mt sthay đổi vquyn lc. Bng cách thành lp mt công đoàn hoc liên minh, nhng cá nhân vn dĩ yếu thế hoc bcô lp scó được sc mnh tp thể. Điu này mang li cho tunion mt sc thái thc dng và chiến lược khi được sdng trong các cuc tho lun vlao động hoc chính phủ, giúp phân bit nó vi nhng tthiên vcm xúc hơn như shòa hp hay sgn bó.

Countable when referring to a specific organization or a marriage (a labor union, a happy union). Uncountable when referring to the general state of being joined together (the union of opposites).

Ý nghĩa

Danh từsự hợp nhất

Hành động kết hợp hai hoặc nhiều thứ lại với nhau thành một

The union of the two companies created a global powerhouse.

Sự hợp nhất của hai công ty đã tạo ra một thế lực toàn cầu.

Danh từcông đoàn

Một hiệp hội tổ chức của những người lao động được thành lập để bảo vệ quyền lợi và lợi ích của họ

The factory workers joined a union to negotiate for better pay.

Các công nhân nhà máy đã gia nhập công đoàn để thương lượng mức lương tốt hơn.

Danh từcuộc hôn nhân

Một cuộc hôn nhân hoặc mối quan hệ đối tác giữa hai người

Their union was celebrated by both families.

Cuộc hôn nhân của họ đã được cả hai gia đình chúc mừng.

Danh từliên minh

Trạng thái được đoàn kết hoặc kết nối, thường đề cập đến một thực thể chính trị

The European Union promotes economic cooperation between member states.

Liên minh châu Âu thúc đẩy hợp tác kinh tế giữa các quốc gia thành viên.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error