D
Dicread
HomeDictionaryGgrammar

grammar

ngữ pháp / sách ngữ pháp / cấu trúc ngôn ngữ
Danh từ
Số nhiều: grammars

grammar thường được hiu là tp hp các quy tc chun mc để xây dng câu đúng trong mt ngôn ngữ. Tuy nhiên, trong ngôn nghc, tnày mang nghĩa rng hơn, bao gm ccách mà mi người thc ssdng ngôn ngtrong đời sng hàng ngày, dù có tuân theo quy tc chính thng hay không.

Phân bit gia quy tc và thc tế
Người hc cn phân bit gia prescriptive grammar (ngpháp quy chun) và descriptive grammar (ngpháp mô tả). Ngpháp quy chun tp trung vào vic "nên" nói hoc viết như thế nào cho đúng (thường thy trong sách giáo khoa), trong khi ngpháp mô ttp trung vào vic người bn ngữ "thc sự" nói như thế nào trong thc tế.

Ví dvquy chun: Không bt đầu câu bng tBut hoc And.
Ví dvmô tả: Trong giao tiếp thân mt, người bn ngthường xuyên bt đầu câu bng But để to skết ni tnhiên.

Lưu ý vthut ngliên quan
Trong tiếng Vit, grammar thường được dch đơn gin là "ngpháp". Tuy nhiên, khi nhc đến grammar book, hãy dch là "sách ngpháp" thay vì chnói "ngpháp" để tránh gây nhm ln gia hthng quy tc và tài liu hc tp. Ngoài ra, cn phân bit grammar (quy tc ngôn ngữ) vi syntax (cú pháp - tp trung cthvào trt tttrong câu), mc dù trong nhiu ngcnh thông thường, hai tnày có thể được dùng thay thế cho nhau.

Ý nghĩa

Danh từngữ pháp

Toàn bộ hệ thống và tập hợp các quy tắc về cách sử dụng từ để tạo thành câu trong một ngôn ngữ

The teacher spent the lesson explaining English grammar.

Giáo viên đã dành cả tiết học để giải thích ngữ pháp tiếng Anh.

Danh từsách ngữ pháp

Việc nghiên cứu các quy tắc của một ngôn ngữ, hoặc một cuốn sách mô tả các quy tắc này

I bought a comprehensive grammar to help me learn Spanish.

Tôi đã mua một cuốn sách ngữ pháp toàn diện để giúp tôi học tiếng Tây Ban Nha.

Danh từcấu trúc ngôn ngữ

Cách mà một cá nhân hoặc một nhóm người cụ thể sử dụng ngôn ngữ, bất kể nó có tuân theo các quy tắc chuẩn hay không

The local dialect has its own unique grammar.

Phương ngữ địa phương có cấu trúc ngôn ngữ độc đáo riêng.

Ví dụ

The teacher spent the lesson explaining English grammar.

Giáo viên đã dành cả tiết học để giải thích ngữ pháp tiếng Anh.

0

I bought a comprehensive grammar to help me learn Spanish.

Tôi đã mua một cuốn sách ngữ pháp toàn diện để giúp tôi học tiếng Tây Ban Nha.

0

The local dialect has its own unique grammar.

Phương ngữ địa phương có cấu trúc ngôn ngữ độc đáo riêng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error