D
Dicread
HomeDictionaryFflow

flow

chảy
Nội động từ
Số nhiều: flowsQuá khứ: flowedPhân từ 2: flowedV-ing: flowingSo sánh hơn: more flowingSo sánh nhất: most flowing

Thut ngnày mô tmt schuyn tiếp mượt mà ca chuyn động, cho dù đó là sdch chuyn vt lý ca cht lng hay stiến trin tru tượng ca thi gian và ý tưởng. Nó nhn mnh vic không có vt cn, gi lên mt quỹ đạo tnhiên, không gng gượng và duy trì vn tc không đổi. Xét vmt tâm lý, khái nim này chuyn tchuyn động bên ngoài sang shài hòa trong nhn thc ni ti. Nó mô ttrng thái đạt đỉnh cao vhiu sut, nơi ranh gii gia người thc hin và hành động biến mt, dn đến cm giác thi gian bbiến đổi và stp trung hoàn toàn vào công vic hin ti.

Ý nghĩa

Nội động từchảy

di chuyển một cách đều đặn và liên tục theo một dòng hoặc luồng

"The river flows into the Atlantic Ocean."

Con sông chảy ra Đại Tây Dương.

Cụm từ kết hợp

cash flow

dòng tiền

The company is struggling with negative cash flow.

Công ty đang gặp khó khăn với dòng tiền âm.

traffic flow

luồng giao thông

The accident severely disrupted the traffic flow.

Vụ tai nạn đã gây gián đoạn nghiêm trọng luồng giao thông.

blood flow

lưu lượng máu

Exercise helps increase blood flow to the brain.

Tập thể dục giúp tăng lưu lượng máu lên não.

workflow

quy trình làm việc

We need to optimize our workflow to meet the deadline.

Chúng ta cần tối ưu hóa quy trình làm việc để kịp thời hạn.

steady flow

dòng chảy đều đặn

There was a steady flow of visitors to the museum.

Có một dòng khách tham quan đều đặn đến bảo tàng.

Cụm động từ

flow out

chảy ra

Water began to flow out of the cracked pipe.

Nước bắt đầu chảy ra từ đường ống bị nứt.

flow into

chảy vào

The small creek flows into the larger river.

Con suối nhỏ chảy vào con sông lớn hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error