D
Dicread
HomeDictionaryBbelonging

belonging

sự thuộc về / đồ dùng cá nhân
Danh từ
Số nhiều: belongings

belonging là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái vtâm lý và xã hi

Khi được dùng như mt danh tkhông đếm được, belonging din tmt nhu cu tâm lý cơ bn ca con người: cm giác được chp nhn, thoi mái và được chào đón trong mt nhóm hoc cng đồng cthể. Đây không đơn thun là vic "thuc về" mt nơi nào đó vmt địa lý, mà là skết ni vmt cm xúc và tinh thn.

Ví dụ: a sense of belonging (cm giác được chp nhn và thuc về).

Trong ngcnh này, belonging mang sc thái tích cc, gn lin vi san tâm và bn sc cá nhân. Nó khác vi membership (tư cách thành viên), vn chnhn mnh vào trng thái hành chính hoc pháp lý khi gia nhp mt tchc.

Sc thái vquyn shu vt cht

Khi được dùngdng snhiu belongings, tnày chuyn sang nghĩa vt cht, chnhng món tài sn cá nhân hoc vt shu. Đim quan trng cn lưu ý là belongings thường dùng để chnhng đồ vt nhỏ, có thmang theo được (như qun áo, ví, đin thoi) thay vì nhng tài sn ln như nhà ca hay đất đai.

Ví dụ: personal belongings (đồ dùng cá nhân).

Người hc cn phân bit rõ belongings vi possessions. Trong khi belongings gi lên hìnhnh nhng món đồ đi kèm vi mt người trong cuc sng hàng ngày, thì possessions mang nghĩa rng hơn và trang trng hơn, bao gm tt cmi thmà mt người shu, kcnhng tài sn có giá trcao.

Lưu ý vngpháp

Mt sai lm phbiến là sdng belongingdng số ít khi mun nói về đồ vt. Hãy nhrng khi ám chtài sn cá nhân, tnày gn như luôn xut hindng snhiu belongings. Ngược li, khi nói vcm giác thuc vmt cng đồng, nó luôn là danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự thuộc về

Cảm giác được chấp nhận, thoải mái và được chào đón trong một nhóm hoặc cộng đồng cụ thể

She struggled with a deep sense of belonging after moving to a new city.

Cô ấy đã phải vật lộn với cảm giác thuộc về sâu sắc sau khi chuyển đến một thành phố mới.

Danh từđồ dùng cá nhân

Một món tài sản cá nhân hoặc vật sở hữu, thường được dùng ở dạng số nhiều

Please ensure you take all your personal belongings with you when leaving the train.

Vui lòng đảm bảo bạn mang theo tất cả đồ dùng cá nhân khi rời khỏi tàu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error