D
Dicread
HomeDictionaryCcooperation

cooperation

sự hợp tác
[C/U] Cả hai
Số nhiều: cooperations

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvshòa hp và cùng có li. Nó gi lên mt sthng nht tnguyn vnlc, nơi nhiu bên đồng ý chia sngun lc hoc công sc để đạt được kết qumà không mt ai có thtmình hoàn thành. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh ngoi giao, chuyên môn và tchc để mô tmt mi quan hệ đối tác hiu quả.

Trong các bi cnh pháp lý hoc thc thi pháp lut, tnày mang sc thái tuân thnhiu hơn. Khi mt nghi phm đang hp tác vi cnh sát, điu đó ngụ ý ssn lòng cung cp thông tin hoc làm theo hướng dn để tránh nhng hình pht nng hơn, chuyn cm giác tquan hệ đối tác bình đẳng sang sphc tùng mang tính chiến thut.

Uncountable when referring to the general concept of working together. Countable when referring to a specific instance or a formal agreement of mutual aid.

Ý nghĩa

Danh từsự hợp tác

Quá trình cùng làm việc với nhau để đạt được một mục tiêu chung

The project succeeded thanks to the cooperation of both departments.

Dự án đã thành công nhờ vào sự hợp tác của cả hai phòng ban.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error