D
Dicread
HomeDictionaryCcontinuity

continuity

sự liên tục
[U] Không đếm được
Số nhiều: continuities

Thut ngnày mô tmt dòng chy mượt mà hoc mt chui không bgián đon, thường mang ý nghĩa tích cc vsự ổn định và đáng tin cy. Tnày thường được sdng trong các bi cnh chuyên môn, chính trhoc kthut để nói vvic duy trì mt hthng hoc mt di sn bt chp nhng thay đổi vnhân shay môi trường.

Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được khi đề cp đến đặc tính chung ca sliên tc. Trong trường hp này, tnày không có dng snhiu, nghĩa là bn không thnói vnhiu sliên tc ca mt quy trình duy nht; thay vào đó, người nói sẽ đề cp đến sliên tc ca quy trình đó.

Refers to the abstract quality of being continuous, such as the continuity of a tradition or the continuity of a mathematical function.

Ý nghĩa

Danh từsự liên tục

Trạng thái không thay đổi hoặc nhất quán trong một khoảng thời gian

The continuity of the government is vital during a crisis.

Sự liên tục của chính phủ là điều thiết yếu trong thời kỳ khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error