D
Dicread
HomeDictionaryTtie

tie

buộc / hòa / cà vạt / trận hòa
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tiesQuá khứ: tiedPhân từ 2: tiedV-ing: tying

tie là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh. Trong nghĩa vt lý, nó mô thành động tht, buc hoc cố định vt gì đó bng dây. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit gia tie và bind. Trong khi tie thường dùng cho các nút tht đơn gin hoc trang trí (như buc dây giày), thì bind li mang sc thái mnh mhơn, gi cm giác btrói cht, hn chế quyn tdo hoc ràng buc vmt pháp lý và đạo đức.

Sc thái trong thi đấu và ththao

Trong bi cnh cnh tranh, tie được dùng để chmt kết quhòa, khi hai hoc nhiu đối thcó số đim bng nhau. Điu này tương đương vi tdraw trong tiếng Anh. Tuy nhiên, tie thường được dùng phbiến hơn trong tiếng Anh Mỹ, trong khi draw phbiến hơn trong tiếng Anh Anh.

Ví dụ: The game ended in a tie (Trn đấu kết thúc vi mt kết quhòa).

Lưu ý vdanh tvà vt dng

Khi đóng vai trò là danh từ, tie thường được hiu là chiếc cà vt. Đây là mt danh từ đếm được. Mt li phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic dùng động ttie (buc) và danh ttie (cà vt) trong các cu trúc câu phc tp. Hãy nhrng khi nói vvic tht cà vt, chúng ta sdng cm ttie a tie.

Phân bit vi các tdnhm ln

Mt đim quan trng cn lưu ý là không nên nhm ln tie vi link hay connect. Mc dù cba đều có thdch là "kết ni" trong mt sngcnh bóng by, nhưng tie nhn mnh vào mi quan hgn bó cht chẽ, mang tính tình cm hoc huyết thng (như family ties - mi quan hgia đình), trong khi link và connect thiên vskết ni vt lý hoc logic.

Đúng: strong family ties (mi quan hgia đình bn cht)
Sai: strong family links (không tnhiên trong ngcnh tình cm gia đình)

Countable when referring to a necktie or a specific dead-heat result. Uncountable when referring to the general concept of a bond or connection between people.

Ý nghĩa

Ngoại động từbuộc
[~ someone][~ something]

Thắt chặt hoặc cố định bằng một sợi dây hoặc dây thừng

He tied the laces of his boots.

Anh ấy đã buộc dây giày của mình.

Nội động từhòa

Kết thúc một trò chơi hoặc cuộc thi với số điểm bằng nhau

The two teams tied for first place.

Hai đội đã hòa nhau ở vị trí thứ nhất.

Danh từcà vạt

Một mảnh vải đeo quanh cổ và được thắt thành nút

The businessman wore a silk tie.

Vị doanh nhân đeo một chiếc cà vạt lụa.

Danh từtrận hòa

Điểm số bằng nhau trong một cuộc thi

The match ended in a tie.

Trận đấu kết thúc với một kết quả hòa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error