D
Dicread
HomeDictionaryCcement

cement

xi măng / củng cố / gắn kết
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cementsQuá khứ: cementedPhân từ 2: cementedV-ing: cementing

cement mang hai lp nghĩa chính: mt là vt liu xây dng cthvà hai là hành động to ra sgn kết bn vng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen và nghĩa bóng ca tnày.

Uncountable when referring to the raw building material in bulk. Countable when referring to specific types of cement or individual bags of the product.

Ý nghĩa

Danh từxi măng

Một chất bột cứng lại thành một khối giống như đá khi trộn với nước

The builder mixed the cement in a large tub.

Người thợ xây đã trộn xi măng trong một cái chậu lớn.

Ngoại động từcủng cố
[~ someone][~ something]

Làm cho một mối quan hệ hoặc một thỏa thuận trở nên bền chặt và lâu dài hơn

The deal was cemented by a formal handshake.

Thỏa thuận đã được củng cố bằng một cái bắt tay chính thức.

Ngoại động từgắn kết
[~ something][~ something]

Nối hoặc cố định các vật lại với nhau bằng một chất kết dính

He used a strong adhesive to cement the pieces of the vase.

Anh ấy đã sử dụng một loại keo dính mạnh để gắn kết các mảnh vỡ của chiếc bình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error