D
Dicread
HomeDictionaryIinterdependence

interdependence

sự phụ thuộc lẫn nhau
Danh từ

interdependence mô tmt mi quan hhai chiu, nơi các đối tượng không chỉ đơn thun là cn nhau mà còn tác động qua li, to nên mt hthng mà sthay đổimt thành phn sẽ ảnh hưởng trc tiếp đến các thành phn còn li. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sphthuc ln nhau" hoc "stương hỗ", tùy vào ngcnh là kinh tế, chính trhay sinh hc. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit rõ interdependence vi dependence. Trong khi dependence (sphthuc) thường mang tính mt chiu (A phthuc vào B), thì interdependence nhn mnh tính cht tương hỗ (A phthuc B và B cũng phthuc A). dependence: Mt đứa trphthuc vào cha mẹ. interdependence: Hai quc gia có sphthuc ln nhau vthương mi. Ngoài ra, cn lưu ý skhác bit gia interdependence và interconnection (skết ni). interconnection chỉ đơn thun là có mi liên hhoc ni vi nhau, còn interdependence đi sâu hơn vào mc độ sinh tn hoc vn hành không thtách ri. Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, báo cáo kinh tế hoc nghiên cu khoa hc. Khi sdng, hãy chú ý đến sc thái tích cc ca shp tác bn vng thay vì slthuc tiêu cc. Đúng: economic interdependence (sphthuc ln nhau vkinh tế). Đúng: ecological interdependence (stương hsinh thái). Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngtrong câu để mô tmt trng thái hthng.

Ý nghĩa

Danh từsự phụ thuộc lẫn nhau

Trạng thái phụ thuộc lẫn nhau, trong đó hai hoặc nhiều bên dựa vào nhau để tồn tại, thành công hoặc hoạt động

"The economic interdependence of nations makes global trade essential for stability."

Sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa các quốc gia khiến thương mại toàn cầu trở nên thiết yếu cho sự ổn định.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error