D
Dicread
HomeDictionarySsyntax

syntax

cú pháp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: syntaxes

Thut ngnày tp trung vào cu trúc tchc ca giao tiếp thay vì ý nghĩa ca bn thân các tngữ. Nó mô tmt khung xương vô hình gn kết câu văn, đảm bo mi quan hgia chngữ, động tvà tân ngữ được rõ ràng và logic. Trong khi ngnghĩa hc quan tâm đến vic mt tcó nghĩa là gì, thì cú pháp li quan tâm đến vic từ đó được đặtvtrí nào.

Trong lĩnh vc tin hc, tnày mang hàm ý cng nhc và nhphân. Chmt du chm phy hoc du ngoc đặt sai chcũng khiến toàn bhthng không ththc thi, khiến thut ngnày trthành từ đồng nghĩa vi vic tuân thnghiêm ngt các quy tc hình thc. Tuy nhiên, trong ngôn nghc, khái nim này linh hot hơn, thường được dùng để phân tích cách các phương nghoc ngôn ngkhác nhau tchc tư duy thông qua trt ttừ.

Uncountable when referring to the general study of linguistic rules. Countable when referring to a specific set of rules for a particular programming language or dialect.

Ý nghĩa

Danh từcú pháp

Cách sắp xếp các từ và cụm từ để tạo thành những câu đúng quy tắc trong một ngôn ngữ

The syntax of the sentence is incorrect.

Cú pháp của câu này không chính xác.

Danh từcú pháp

Hệ thống các quy tắc xác định cách kết hợp các ký hiệu được phép để tạo nên một tài liệu hoặc chương trình có cấu trúc đúng trong một ngôn ngữ lập trình

The programmer encountered a syntax error in the code.

Lập trình viên đã gặp một lỗi cú pháp trong mã nguồn.

Ví dụ

The syntax of the sentence is incorrect.

Cú pháp của câu này không chính xác.

The programmer encountered a syntax error in the code.

Lập trình viên đã gặp một lỗi cú pháp trong mã nguồn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error