D
Dicread
HomeDictionaryKknit

knit

đan / liền / gắn kết / đồ đan
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: knittedPhân từ 2: knittedV-ing: knitting

knit mang ý nghĩa ct lõi là sự đan xen, kết ni cht chẽ. Khi dùng vi nghĩa đen, tnày mô thành động to ra vi bng kim đan và si. Tuy nhiên, người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý skhác bit gia knit và weave. Trong khi knit là đan (to ra các vòng si ni tiếp nhau), thì weave là dtan xen các si dc và si ngang vuông góc). Vic nhm ln hai tnày là phbiến vì trong tiếng Vit chai đều có thể được hiu là "đan" hoc "dt" tùy ngcnh.

Sc thái nghĩa bóng và sgn kết

Khi chuyn sang nghĩa bóng, knit không còn nói vsi len mà nói vmi quan hgia con người hoc sphc hi ca cơ thể. Nó gi lên hìnhnh nhng si dây vô hình đan cht vào nhau, to nên mt ththng nht bn vng và không thtách ri.

Khi nói vcng đồng hoc gia đình, knit (thường dùngdng tính tclose-knit) mô tmt nhóm người có mi quan hcc kthân thiết, htrln nhau và có chung giá trị. Ví dụ: a close-knit family (mt gia đình gn kết cht chẽ).
Trong y hc, knit được dùng để mô tquá trình xương bgãy tcha lành và lin li. Đây là mt cách dùng đặc thù, nhn mnh vào vic các mô xươngan" li vi nhau để khôi phc cu trúc ban đầu.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Tknit có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ (khi chỉ đồ đan). Khi sdng như mt động từ, hãy lưu ý rng nó thường đi kèm vi các trng tnhư tightly hoc closely để nhn mnh mc độ gn kết.

Đúng: The community was knit together by a shared sense of purpose. (Cng đồng đã được gn kết li vi nhau bi mt mc đích chung.)
Sai: Sdng weave khi mun nói vsgn kết tình cm gia người vi người, vì weave thiên vvic xây dng mt câu chuyn hoc mt kế hoch phc tp hơn là sthân thiết vcm xúc.

Ý nghĩa

Ngoại động từđan
[~ something]

Tạo ra một món đồ may mặc hoặc vải bằng cách đan các vòng len hoặc sợi bằng kim đan

She spent the winter knitting a sweater for her grandson.

Cô ấy đã dành cả mùa đông để đan một chiếc áo len cho cháu trai của mình.

Nội động từđan

Tạo ra vải bằng cách sử dụng kim đan và sợi

He likes to knit while listening to audiobooks.

Anh ấy thích đan trong khi nghe sách nói.

Ngoại động từliền
[~ something]

Kết nối chặt chẽ với nhau hoặc hợp nhất thành một khối duy nhất, đặc biệt là nói về xương bị gãy

The doctor noted that the fracture had begun to knit properly.

Bác sĩ lưu ý rằng vết gãy xương đã bắt đầu liền lại một cách bình thường.

Ngoại động từgắn kết
[~ someone and someone]

Đưa mọi người lại gần nhau trong một mối quan hệ thân thiết, hỗ trợ hoặc hòa hợp

The shared tragedy served to knit the community together.

Bi kịch chung đã giúp gắn kết cộng đồng lại với nhau.

Danh từđồ đan

Một món đồ may mặc hoặc một mảnh vải được tạo ra bằng cách đan

The baby was wrapped in a soft wool knit.

Đứa bé được quấn trong một tấm đồ đan bằng len mềm mại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error