D
Dicread
HomeDictionaryIinterlock

interlock

khớp vào nhau / liên kết / khóa liên động
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: interlocksQuá khứ: interlockedPhân từ 2: interlockedV-ing: interlocking

interlock mô tmt trng thái kết ni vt lý đặc thù, nơi hai hoc nhiu bphn không chỉ đơn thun là chm vào nhau mà thc skhp vào nhau thông qua các rãnh, mu hoc khp ni. Điu này to ra mt liên kết cht chẽ, ngăn cn các bphn trượt ra khi nhau theo nhng hướng nht định. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "khp vào nhau" (như các mnh ghép) hoc "liên kết" (như các chi tiết máy móc).

Skhác bit vngcnh sdng

Trong kthut và an toàn công nghip, interlock mang mt nghĩa chuyên bit hơn là "khóa liên động". Đây không còn là skhp ni vt lý đơn thun mà là mt cơ chế điu khin. Mt hthng interlock đảm bo rng mt hành động chcó thxy ra khi mt điu kin an toàn khác đã được đápng. Ví dụ, trong thang máy, ca phi đóng hoàn toàn thì cabin mi có thdi chuyn; đây chính là cơ chế interlock để bo vngười dùng.

Khi so sánh vi connect hoc link, interlock nhn mnh vào cu trúc hình hc ca skết ni. Trong khi connect chỉ đơn gin là ni hai đim li vi nhau, interlock gi lên hìnhnh các ngón tay đan xen hoc các bánh răng khp vào nhau.

Đúng: The two pieces of the puzzle interlock perfectly. (Hai mnh ghép khp vào nhau mt cách hoàn ho.)
Sai: Sdng interlock cho vic kết ni hai si dây bng nút tht đơn gin; trong trường hp này, tie hoc connect sphù hp hơn.

Lưu ý vthut ngkthut

Người hc cn phân bit rõ gia vic "khp vào nhau" vmt cơ hc và "khóa liên động" vmt hthng điu khin. Trong các tài liu kthut tiếng Vit, nếu thy interlock đi kèm vi các tnhư safety (an toàn) hoc system (hthng), hãy dch là "khóa liên động" thay vì "khp vào nhau" để tránh gây hiu lm vchc năng ca thiết bị.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhớp vào nhau
[~ something][~ with something]

Kết nối chặt chẽ với nhau bằng các phần nhô ra và lõm vào

The two puzzle pieces interlock perfectly.

Hai mảnh ghép khớp vào nhau một cách hoàn hảo.

Nội động từliên kết
[~ with something]

Kết nối hoặc nối lại với nhau bằng cách khớp vào nhau

The gears interlock to drive the axle.

Các bánh răng liên kết với nhau để truyền động cho trục.

Danh từkhóa liên động

Một cơ chế hoặc thiết bị ngăn máy hoạt động trừ khi một điều kiện an toàn cụ thể được đáp ứng

The safety interlock prevents the oven door from opening while it is hot.

Khóa liên động an toàn ngăn cửa lò nướng mở ra khi đang nóng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error