D
Dicread
HomeDictionaryFfusion

fusion

sự hợp nhất、sự kết hợp、phản ứng hợp hạch
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang hàm ý vmt stích hp bn vng, nơi các ranh gii ban đầu ca các thành phn biến mt để to ra mt điu gì đó hoàn toàn mi. Tnày thường được dùng trong lĩnh vcm thc và âm nhc để mô tspha trn gia cácnh hưởng văn hóa khác nhau, ví dnhư món Tex-Mex hay dòng nhc jazz-fusion, gi lên mt stng hòa sáng to và hài hòa.

Có thể đếm được khi đề cập đến một phong cách hoặc sự pha trộn cụ thể, chẳng hạn như `a fusion of flavors`. Không đếm được khi nói về quá trình vật lý của phản ứng hợp hạch hạt nhân.

Ý nghĩa

Danh từsự hợp nhất
[something]

Quá trình hoặc kết quả của việc kết hợp hai hay nhiều thứ lại với nhau để tạo thành một thực thể duy nhất

"The fusion of traditional and modern styles created a unique aesthetic."

Sự kết hợp giữa phong cách truyền thống và hiện đại đã tạo nên một thẩm mỹ độc đáo.

Danh từphản ứng hợp hạch
[something]

Một phản ứng hạt nhân trong đó hạt nhân của hai nguyên tố nhẹ kết hợp với nhau để tạo thành một hạt nhân nặng hơn

"Scientists are working to harness nuclear fusion for clean energy."

Các nhà khoa học đang nỗ lực khai thác phản ứng hợp hạch hạt nhân để tạo ra năng lượng sạch.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error