D
Dicread
HomeDictionaryAamalgamation

amalgamation

sự hợp nhất / sự pha trộn / hợp kim thủy ngân
Danh từ
Số nhiều: amalgamations

amalgamation mang sc thái trang trng, thường được dùng để mô tquá trình kết hp nhiu thành phn riêng bit để to ra mt thc thmi, thng nht và toàn din hơn. Trong bi cnh kinh doanh và chính trị, tnày nhn mnh vào shp nht vmt cu trúc hoc pháp lý, nơi các tchc cũ mt đi sự độc lp để trthành mt phn ca mt tchc ln hơn. Điu này khác vi combination (skết hp) vn mang nghĩa rng và chung chung hơn, hoc mixture (hn hp) vn chstrn ln mà không nht thiết phi to ra mt thc ththng nht.

Ý nghĩa

Danh từsự hợp nhất

Hành động, quá trình hoặc kết quả của việc kết hợp hoặc thống nhất hai hoặc nhiều thứ thành một thực thể duy nhất

The amalgamation of the two companies created a global powerhouse in the logistics industry.

Sự hợp nhất của hai công ty đã tạo ra một cường quốc toàn cầu trong ngành hậu cần.

Danh từsự pha trộn

Một sự hỗn hợp hoặc pha trộn giữa các yếu tố, phong cách hoặc ý tưởng khác nhau

The building's architecture is a strange amalgamation of Gothic and Modernist styles.

Kiến trúc của tòa nhà là một sự pha trộn kỳ lạ giữa phong cách Gothic và phong cách Hiện đại.

Danh từhợp kim thủy ngân

Một hợp kim của thủy ngân với một kim loại khác

The chemist carefully prepared an amalgamation of silver and mercury for the dental filling.

Nhà hóa học đã cẩn thận chuẩn bị một hợp kim thủy ngân của bạc và thủy ngân để trám răng.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error